Bán căn hộ Mini, Dịch vụ Hồng Gai, Quảng Ninh BÁN NHANH – BÁN GẤP CĂN NHÀ TÂM HUYẾT TẠI “TRÁI TIM” THÀNH PHỐ…

18.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Ninh · 111 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích111 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

Bán căn hộ Mini, Dịch vụ Hồng Gai, Quảng Ninh BÁN NHANH – BÁN GẤP CĂN NHÀ TÂM HUYẾT TẠI “TRÁI TIM” THÀNH PHỐ BIỂN HẠ LONG Có những bất động sản không chỉ là nơi để ở, mà còn là tài sản truyền đời, là cỗ máy tạo dòng tiền bền vững và là biểu tượng của vị thế. Hôm nay, chúng tôi giới thiệu đến Quý Anh/Chị một căn nhà tâm huyết sở hữu vị trí mà bất cứ nhà đầu tư hay doanh nhân nào cũng mong muốn. Tọa lạc tại lõi trung tâm Thành phố biển Hạ Long – nơi hội tụ tinh hoa của nghệ thuật ẩm thực, du lịch và giao thương sầm uất bậc nhất Quảng Ninh. Những giá trị hiếm có: Mặt tiền tài lộc rộng tới 6,8m – lợi thế lớn để kinh doanh, xây dựng thương hiệu hoặc khai thác cho thuê giá trị cao. Nhà xây 6 tầng kiên cố, tối ưu công năng, phù hợp vừa ở, vừa kinh doanh hoặc làm văn phòng đại diện. Kết nối “vàng” chỉ trong vài phút: Chỉ chưa tới 2 phút đi bộ đến Chợ Hạ Long 1 – trung tâm thương mại truyền thống sầm uất. Chỉ khoảng 100m đến tuyến phố kinh doanh đẳng cấp Time Garden – nơi tập trung nhiều thương hiệu, nhà hàng và dịch vụ cao cấp. Chỉ 800m – 1km đến hàng loạt biểu tượng trung tâm: * Cột Đồng…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại3.969
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.405
Chưa có giá rao123

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 54,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Hạ Long (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 162,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Hạ Long · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

4,7 tr36,3 tr67,9 tr99,5 tr131,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,9 tr đ/m² – 97 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,6 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Tăng 1,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,9 tr đ/m² – 122,4 tr đ/m² · Tăng 41,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 71,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 121,3 tr đ/m² · Giảm 5,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23,6 tr đ/m² – 102,5 tr đ/m² · Giảm 19,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,5 tr đ/m² – 88,4 tr đ/m² · Giảm 30,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23,6 tr đ/m² – 70,9 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,2 tr đ/m² – 77,9 tr đ/m² · Giảm 5,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 72,8 tr đ/m² · Giảm 2,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 67,1 tr đ/m² · Tăng 5,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 60,4 tr đ/m² · Giảm 12,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 65,2 tr đ/m² · Tăng 17,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Giảm 2,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,1 tr đ/m² – 65,9 tr đ/m² · Giảm 5,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 65,2 tr đ/m² · Tăng 11,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23,7 tr đ/m² – 65,2 tr đ/m² · Tăng 10,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,7 tr đ/m² – 99,4 tr đ/m² · Tăng 19,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,6 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 112,1 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 88,8 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
54,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
14 tr đ/m² – 88,8 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Hạ Long
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q140,5 tr đ/m²
2025-Q244,8 tr đ/m²
2025-Q353,5 tr đ/m²
2025-Q453,8 tr đ/m²
2026-Q154,1 tr đ/m²
2026-Q254,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật