💥Giá tốt💥Bán nhà 3 tầng mặt đường Giếng Đáy,gần ngã tư Ao Cá,Hạ Long,Quảng Ninh 👉Nhà 3 tầng thuận lợi kinh…

10.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Ninh · 82.2 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích82.2 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

💥Giá tốt💥Bán nhà 3 tầng mặt đường Giếng Đáy,gần ngã tư Ao Cá,Hạ Long,Quảng Ninh 👉Nhà 3 tầng thuận lợi kinh doanh tốt, gần bệnh viện Bãi Cháy, trục đường chính ngã tư ao cá đến bệnh viện Diện tích : 82,2m thực tế : 95m Ngang 5,3m hướng Tây Nam Giá bán : 10 tỷ xxx LH : Hoàng - 0988.94.5555

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại3.969
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.405
Chưa có giá rao123

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này127,7 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số60 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)36,6 triệu đ/m² – 84,2 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+112.8% so với trung vị)
Số tin so sánh54 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 57
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 39.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 3,01 tỷ – 6,92 tỷ (trung vị 4,93 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 112,6 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Hạ Long (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 26 tin so sánh từ 25 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hạ Long, Quảng Ninh · private_house · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 26 tin so sánh từ 25 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 127,7 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: QUANG NINH · quận/huyện: ha long · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (82.2 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

049,5 tr99 tr148,5 tr198 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 7,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5,5 tr đ/m² – 8 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 33,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 37,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 29,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,5 tr đ/m² – 35,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 27 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 61,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 21,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,8 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q3 · Trung vị có trọng số 129,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,4 tr đ/m² – 183,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 494,7% so với 2020-Q2BĐS này 127,7 tr đ/m²2013-Q12013-Q32015-Q12016-Q42020-Q22020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
129,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
76,4 tr đ/m² – 183,5 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Tăng 494,7% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3629)
Địa bàn
Hạ Long, Quảng Ninh
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q17,4 tr đ/m² (5,5 tr đ/m² – 8 tr đ/m²) · n=3
2013-Q333,7 tr đ/m² (22 tr đ/m² – 37,6 tr đ/m²) · n=5
2015-Q114 tr đ/m² (9 tr đ/m² – 25 tr đ/m²) · n=3
2015-Q429,5 tr đ/m² (2,5 tr đ/m² – 35,7 tr đ/m²) · n=6
2016-Q427 tr đ/m² (22 tr đ/m² – 61,2 tr đ/m²) · n=3
2020-Q221,8 tr đ/m² (7,8 tr đ/m² – 125 tr đ/m²) · n=3
2020-Q3129,4 tr đ/m² (76,4 tr đ/m² – 183,5 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.3629) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Hạ Long · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0100,9 tr201,8 tr302,6 tr403,5 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 172 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 182 tr đ/m² · Tăng 4,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 65,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 196 tr đ/m² · Tăng 5,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 90,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 313 tr đ/m² · Tăng 38,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 315 tr đ/m² · Giảm 17,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 83 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 263 tr đ/m² · Tăng 11,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 96,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 374 tr đ/m² · Tăng 15,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 78,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 305 tr đ/m² · Giảm 18,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Giảm 6,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 105,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 317 tr đ/m² · Tăng 44,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 239 tr đ/m² · Giảm 46,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 196 tr đ/m² · Tăng 15,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 67,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 176 tr đ/m² · Tăng 1,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 201 tr đ/m² · Tăng 22,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 89,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 266 tr đ/m² · Tăng 8,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 96 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 291 tr đ/m² · Tăng 7,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 69,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 335 tr đ/m² · Giảm 27,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 109,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38 tr đ/m² – 323 tr đ/m² · Tăng 57,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 198 tr đ/m² · Giảm 44,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 275 tr đ/m² · Tăng 35,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 112,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 334 tr đ/m² · Tăng 35,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
112,6 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
29 tr đ/m² – 334 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 35,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Hạ Long
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q196 tr đ/m²
2025-Q269,6 tr đ/m²
2025-Q3109,7 tr đ/m²
2025-Q461,1 tr đ/m²
2026-Q182,9 tr đ/m²
2026-Q2112,6 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật