3 tòa tháp Sun Centro Town - nằm trong Khu đô thi nghỉ dưỡng Sun Elite City đáng sống bậc nhất Hạ Long, Vị…

2.700.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Ninh · 47 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích47 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

3 tòa tháp Sun Centro Town - nằm trong Khu đô thi nghỉ dưỡng Sun Elite City đáng sống bậc nhất Hạ Long, Vị trí đặc địa - Sở hữu Mặt biển bãi tắm Bãi Cháy - Hạ Long cát trắng mịn dài 4km,và cách Công Viên Đại dương Sun World chỉ 200m. Ngay trung tâm quảng trường Sun Canival Pháp lý minh bạch - Sổ đỏ chính chủ. Anh chị có thể mua để ở, đầu tư cho thuê hoặc làm chuỗi homestay, đón khách du lịch đến thăm quan và nghỉ dưỡng tại Vịnh Hạ Long Có nhiều loại hình căn hộ: + Studio: 28 - 33 m² + 1 Phòng ngủ: 47m2 - 53 m² + 2 Phòng ngủ: 67m2 - 73m² - 78m2 anh chị nhận Bàn giao Full nội thất 5 *. Chương trình hỗ Hỗ trợ lãi suất 0% trên dưới 30 tháng của chủ đầu tư và ngân hàng. Lý do căn hộ Sun Centro Town được lựa chọn nhiều nhất của nhà đầu tư thông thái vì: -TỌA ĐỘ KIM CƯƠNG: Nằm tại trung tâm Sun Elite City, liền kề quảng trường biển và tuyến phố thương mại du lịch sôi động nhất Hạ Long. - TẦM NHÌN TRIỆU ĐÔ: View Vịnh Di sản thoáng đãng, ngắm nhìn pháo hoa rực rỡ quanh năm – giá trị vững bền theo thời gian. - CÔNG THỨC ĐẦU TƯ: Giá tốt giai đoạn đầu, chính sách linh hoạt. Khai thác lưu trú…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại3.969
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.405
Chưa có giá rao123

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 101,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ha Long, Quang Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 57,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ha Long, Quang Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

18,1 tr60,3 tr102,5 tr144,6 tr186,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 55,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,4 tr đ/m² – 102,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 57,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,2 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 70,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,9 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 22,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 90,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,2 tr đ/m² – 117,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 28,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 74,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,4 tr đ/m² – 116,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 17,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 83 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,8 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 11,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 96,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,8 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 15,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 78,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,8 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 18,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 73,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 6,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 105,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,7 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 44,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 57,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,7 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 46,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 66,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,7 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 15,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 67,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,7 tr đ/m² – 120,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 1,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 82,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,8 tr đ/m² – 125,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 22,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 89,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,5 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 8,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 96 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,5 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 7,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,8 tr đ/m² – 148,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 27,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 80,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,5 tr đ/m² – 148,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 15,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 67,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,8 tr đ/m² – 175,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 16,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 82,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,1 tr đ/m² – 175,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 22,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 101,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,9 tr đ/m² – 122,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 22,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
101,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
54,9 tr đ/m² – 122,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
5
Chiều
Tăng 22,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ha Long, Quang Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q196 tr đ/m² · n=5
2025-Q269,6 tr đ/m² · n=5
2025-Q380,7 tr đ/m² · n=5
2025-Q467,7 tr đ/m² · n=5
2026-Q182,9 tr đ/m² · n=5
2026-Q2101,7 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật