Mở ra một cuộc sống an cư lạc nghiệp với căn nhà 2 tầng tọa lạc tại phường Bí Giàng, thành phố Uông Bí, tỉnh…

1.850.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Ninh · 168 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích168 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

Mở ra một cuộc sống an cư lạc nghiệp với căn nhà 2 tầng tọa lạc tại phường Bí Giàng, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Nơi đây không chỉ mang đến không gian sống rộng rãi với diện tích lên đến 168m2, mà còn sở hữu mặt tiền vuông vắn 7m, tạo nên vẻ đẹp bề thế và hài hòa. Căn nhà được thiết kế thông minh với 2 phòng khách, 4 phòng ngủ, bếp và nhà vệ sinh, cùng khoảng sân rộng rãi đủ chỗ cho ô tô tải, sẵn sàng phục vụ nhu cầu sinh hoạt và kinh doanh của gia đình bạn. Với vị trí đắc địa, đường ô tô tải thông thoáng kết nối đa ngả, gần trường học, Vincom, cùng các tiện ích thiết yếu như chợ, ban ngành thuế, bệnh viện, bạn sẽ dễ dàng tiếp cận mọi dịch vụ cần thiết. Khu dân cư thân thiện, an ninh tốt đảm bảo cuộc sống bình yên cho cả gia đình. Chỉ cần xách vali đến là bạn có thể bắt đầu cuộc sống mới tại tổ ấm này. Với mức giá hấp dẫn chỉ 1 tỷ 850 triệu đồng, đây là cơ hội tuyệt vời để sở hữu một không gian sống lý tưởng. Chủ nhà thiện chí, sẵn sàng thương lượng để mang đến mức giá tốt nhất, hỗ trợ làm sổ sách. Liên hệ ngay 0862796698 để không bỏ lỡ cơ hội sở hữu căn nhà mơ ước này.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại3.969
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.405
Chưa có giá rao123

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này11 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số33 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)7,7 triệu đ/m² – 41,5 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-66.6% so với trung vị)
Số tin so sánh21 · mẫu giới hạn từ 22
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 14.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1,3 tỷ – 6,98 tỷ (trung vị 5,54 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · phòng ngủ · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · pháp lý. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

5 tr14,8 tr24,6 tr34,4 tr44,3 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 33 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,7 tr đ/m² – 41,5 tr đ/m² · Số quan sát 21 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 11 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
33 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
7,7 tr đ/m² – 41,5 tr đ/m²
Số quan sát
21
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4319)
Địa bàn
QUANG NINH
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q333 tr đ/m² · n=21 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 13,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Uong Bi, Quang Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q1Dựa trên: 26 tin so sánh từ 21 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — QUANG NINH · private_house · SALE · 150-250m2

Khoảng thời gian 2013-Q3 – 2020-Q1 (6.5 năm) · 26 tin so sánh từ 21 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 11 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: QUANG NINH · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 150-250m2 (168 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

068,2 tr136,4 tr204,6 tr272,8 tr2013-Q3 · Trung vị có trọng số 7,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5 tr đ/m² – 37,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q1 · Trung vị có trọng số 3,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,4 tr đ/m² – 12,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 6,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,2 tr đ/m² – 6,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 19,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5,9 tr đ/m² – 21,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 24,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20 tr đ/m² – 252,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị có trọng số 61,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40,9 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 152,1% so với 2019-Q42013-Q32015-Q12015-Q42017-Q22019-Q42020-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q1
Trung vị có trọng số
61,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
40,9 tr đ/m² – 65 tr đ/m²
Số tin so sánh
5
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Tăng 152,1% so với 2019-Q4
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.3024)
Địa bàn
QUANG NINH
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q37,7 tr đ/m² (5 tr đ/m² – 37,9 tr đ/m²) · n=3
2015-Q13,8 tr đ/m² (2,4 tr đ/m² – 12,4 tr đ/m²) · n=3
2015-Q46,5 tr đ/m² (4,2 tr đ/m² – 6,5 tr đ/m²) · n=8
2017-Q219,9 tr đ/m² (5,9 tr đ/m² – 21,4 tr đ/m²) · n=3
2019-Q424,5 tr đ/m² (20 tr đ/m² – 252,7 tr đ/m²) · n=4
2020-Q161,8 tr đ/m² (40,9 tr đ/m² – 65 tr đ/m²) · n=5

Độ tin cậy: low (0.3024) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Uong Bi, Quang Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

7,5 tr10,7 tr13,8 tr16,9 tr20,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 12,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,7 tr đ/m² – 9,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,5 tr đ/m² – 12,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 28,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 12,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,9 tr đ/m² – 12,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 24,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 13,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 11,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,6 tr đ/m² – 11,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,4 tr đ/m² – 8,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 27,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,6 tr đ/m² – 11,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 38,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 22,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 11,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,1 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,5 tr đ/m² – 9,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 14,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,6 tr đ/m² – 13,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 43,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,7 tr đ/m² – 9,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 28,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 13,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 38,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,2 tr đ/m² – 19,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 43,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 10,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 43,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,3 tr đ/m² – 13,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 9,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 27,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 14,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 53,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 13,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
13,5 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
13,5 tr đ/m² – 13,5 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 8,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Uong Bi, Quang Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q210,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q313,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q49,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q114,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q213,5 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật