Thiết kế thông minh (1BR+), Diện tích thông thủy rộng rãi 46,10 m². Thiết kế gồm 1 phòng ngủ chính và 1 không…

3.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Ninh · 46 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích46 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

Thiết kế thông minh (1BR+), Diện tích thông thủy rộng rãi 46,10 m². Thiết kế gồm 1 phòng ngủ chính và 1 không gian cộng (+) đa năng, cực kỳ dễ thiết kế thành căn hộ 2 giường ngủ cho hộ gia đình thuê nghỉ dưỡng. Căn góc sở hữu ban công hướng Đông Nam hướng đón gió biển mát mẻ lý tưởng nhất. Mở ra tầm nhìn bao trọn Vịnh Di Sản thiên nhiên thế giới hoang sơ, thơ mộng. Lợi thế tầng thấp giá tốt: Nằm tại tầng 3A, giúp căn hộ sở hữu mức giá tốt nhất trong các dòng căn góc view biển. Tối ưu hóa dòng vốn ban đầu cho nhà đầu tư. Dự án tọa lạc tại vị trí kim cương của Bãi Cháy, kế cận Quảng trường Sun Carnival và Sun World. Tiềm năng khai thác homestay, Airbnb cho tệp khách gia đình cực kỳ lớn, đảm bảo tỷ lệ lấp đầy quanh năm. Suất ngoại giao căn góc 1BR+ view Vịnh giá tốt nhất bảng hàng, số lượng chỉ có đúng 01 căn. Quý khách quan tâm vui lòng liên hệ em để nhận thông tin check căn và mặt bằng chi tiết. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại3.969
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.405
Chưa có giá rao123

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 36,9 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quang NinhLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 14 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 76,1 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quang Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

047,2 tr94,3 tr141,5 tr188,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 102,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,6 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 18,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 19,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 117,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Tăng 26,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 116,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Giảm 11,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Giảm 2,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,7 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Tăng 23,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Giảm 15,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Tăng 13,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Giảm 7,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Giảm 8,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,2 tr đ/m² – 120,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Tăng 22,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,5 tr đ/m² – 125,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Tăng 11,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 148,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Tăng 18,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 33,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 148,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Giảm 11,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 175,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Tăng 7,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 175,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Tăng 20,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 122,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Giảm 15,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
36,9 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
13,5 tr đ/m² – 122,3 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
14
Chiều
Giảm 15,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Quang Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q131,9 tr đ/m² · n=14
2025-Q237,9 tr đ/m² · n=14
2025-Q333,6 tr đ/m² · n=14
2025-Q436,1 tr đ/m² · n=14
2026-Q143,6 tr đ/m² · n=14
2026-Q236,9 tr đ/m² · n=14

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật