SIÊU PHẨM Chung cư cao tầng tiêu chuẩn Diamond View Vịnh Di Sản của Vinhomes Hạ Long Xanh! Cả thị trường đang…

3.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Ninh · 65 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích65 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

SIÊU PHẨM Chung cư cao tầng tiêu chuẩn Diamond View Vịnh Di Sản của Vinhomes Hạ Long Xanh! Cả thị trường đang "nín thở" chờ đợi 04 tòa tháp biểu tượng tại khu Vịnh Bình Minh 2 - Vinhomes Global Gate Hạ Long. Tiêu chuẩn Diamond lần đầu tiên xuất hiện tại Hạ Long: Thiết lập một đẳng cấp sống thượng lưu hoàn toàn mới với dịch vụ vận hành 5 sao và an ninh thông minh vượt trội. ️ *Kiến trúc Urban & Glass thời thượng:* Sử dụng hệ kính Low-E sát trần, giúp giảm phát thải và mở ra tầm nhìn "triệu đô" bao trọn kỳ quan Vịnh di sản cùng dải xanh ngút ngàn của quần thể 12 sân Golf 950ha. *Tọa độ "vàng" đón sóng TOD & Tri thức:* Kế cận ga Depot: Kết nối "siêu tốc" về Thủ đô chỉ trong 23 phút qua tuyến đường sắt tốc độ cao. Sát vách Làng Đại học quốc tế - tâm điểm của Công viên Tri thức 660ha, nơi hội tụ 30.000 sinh viên ưu tú và các chuyên gia toàn cầu. Với sức hút kỷ lục 11.000 tỷ đồng chỉ trong 9 ngày của giai đoạn trước, 04 tòa tháp Vịnh Bình Minh 2 chắc chắn sẽ tạo nên một "cơn địa chấn" mới. ️ Liên hệ để nhận thông tin mới nhất về chung cư chuẩn bị mở bán trong tháng 7 này ngay hôm nay!…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại3.969
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.405
Chưa có giá rao123

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này53,8 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số38,4 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)30,2 triệu đ/m² – 55,9 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+40.4% so với trung vị)
Số tin so sánh22 · mẫu giới hạn từ 23
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 60-80m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 19.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1,96 tỷ – 3,63 tỷ (trung vị 2,49 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (23/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q3, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

23,9 tr35 tr46,1 tr57,3 tr68,4 tr2022-Q2 · Trung vị có trọng số 28 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,9 tr đ/m² – 65,3 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3 · Trung vị có trọng số 42,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,7 tr đ/m² – 53,8 tr đ/m² · Số quan sát 66 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 53,8 tr đ/m²2022-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
42,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
31,7 tr đ/m² – 53,8 tr đ/m²
Số quan sát
66
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5608)
Địa bàn
QUANG NINH
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2022-Q228 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy very_low
2026-Q342,1 tr đ/m² · n=66 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 54,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Hạ Long (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 103 tin so sánh từ 88 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hạ Long, Quảng Ninh · apartment_condo · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2020-Q2 (7 năm) · 103 tin so sánh từ 88 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 53,8 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: QUANG NINH · quận/huyện: ha long · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (65 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

05.984,1 tr11.968,2 tr17.952,4 tr23.936,5 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 11,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,4 tr đ/m² – 14,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 12,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11 tr đ/m² – 12,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 22 · Tăng 2,2% so với 2013-Q22014-Q3 · Trung vị có trọng số 14,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,8 tr đ/m² – 15,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 14,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 15,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,8 tr đ/m² – 14,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 23 · Giảm 1,7% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 14 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q32018-Q2 · Trung vị có trọng số 20 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,3 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 25,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,6 tr đ/m² – 22.164,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 53,8 tr đ/m²2013-Q22013-Q32015-Q22015-Q32018-Q22020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
25,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
20,6 tr đ/m² – 22.164,2 tr đ/m²
Số tin so sánh
7
Số tin riêng biệt
7
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4752)
Địa bàn
Hạ Long, Quảng Ninh
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q211,9 tr đ/m² (11,4 tr đ/m² – 14,2 tr đ/m²) · n=10
2013-Q312,1 tr đ/m² (11 tr đ/m² – 12,8 tr đ/m²) · n=22
2014-Q314,2 tr đ/m² (13,8 tr đ/m² – 15,3 tr đ/m²) · n=9
2015-Q214,2 tr đ/m² (14 tr đ/m² – 15,3 tr đ/m²) · n=8
2015-Q314 tr đ/m² (13,8 tr đ/m² – 14,3 tr đ/m²) · n=23
2015-Q414 tr đ/m² (14 tr đ/m² – 14 tr đ/m²) · n=20
2018-Q220 tr đ/m² (10,3 tr đ/m² – 20 tr đ/m²) · n=4
2020-Q225,8 tr đ/m² (20,6 tr đ/m² – 22.164,2 tr đ/m²) · n=7

Độ tin cậy: medium (0.4752) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Hạ Long · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

4,7 tr36,3 tr67,9 tr99,5 tr131,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,9 tr đ/m² – 97 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,6 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Tăng 1,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,9 tr đ/m² – 122,4 tr đ/m² · Tăng 41,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 71,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 121,3 tr đ/m² · Giảm 5,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23,6 tr đ/m² – 102,5 tr đ/m² · Giảm 19,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,5 tr đ/m² – 88,4 tr đ/m² · Giảm 30,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23,6 tr đ/m² – 70,9 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,2 tr đ/m² – 77,9 tr đ/m² · Giảm 5,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 72,8 tr đ/m² · Giảm 2,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 67,1 tr đ/m² · Tăng 5,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 60,4 tr đ/m² · Giảm 12,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 65,2 tr đ/m² · Tăng 17,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Giảm 2,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,1 tr đ/m² – 65,9 tr đ/m² · Giảm 5,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 65,2 tr đ/m² · Tăng 11,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23,7 tr đ/m² – 65,2 tr đ/m² · Tăng 10,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,7 tr đ/m² – 99,4 tr đ/m² · Tăng 19,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,6 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 112,1 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 88,8 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
54,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
14 tr đ/m² – 88,8 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Hạ Long
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q140,5 tr đ/m²
2025-Q244,8 tr đ/m²
2025-Q353,5 tr đ/m²
2025-Q453,8 tr đ/m²
2026-Q154,1 tr đ/m²
2026-Q254,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật