Ưu đãi dành cho các giao dịch chốt trước ngày 01/08/2026. Sau thời điểm này, chính sách giá có thể được điều…

4.720.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Ninh · 60 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích60 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

Ưu đãi dành cho các giao dịch chốt trước ngày 01/08/2026. Sau thời điểm này, chính sách giá có thể được điều chỉnh. Điểm nhấn dự án Quy mô dự án theo thông tin giới thiệu: 6.208 ha Quy hoạch 9 phân khu gồm 3 Vịnh & 6 Đảo Định hướng kết nối với ga đường sắt tốc độ cao, giúp rút ngắn thời gian di chuyển từ Cổ Loa (Hà Nội) đến Vinhomes Global Gates Hạ Long còn khoảng 23 phút khi tuyến đi vào vận hành (tốc độ thiết kế 350 km/h). Liền kề phân khu Thiên Đường Nhiệt Đới Diện tích: 60m Hướng: Tây Bắc Hình thức: Giãn xây thanh toán theo tiến độ Giá đất chỉ từ 4,7 tỷ Có thể áp voucher giảm đến 30% giá trị, tương đương khoảng 1,5 tỷ (tùy từng căn và điều kiện áp dụng). Tiền xây hơn 1 tỷ, đóng sau 2 năm kể từ ngày ký HĐMB và thanh toán theo tiến độ. Hỗ trợ vay ngân hàng lên đến 80% với lãi suất ưu đãi, giúp tối ưu dòng tiền, phù hợp cả nhu cầu đầu tư và an cư. Em nhận check vị trí theo yêu cầu, cập nhật giỏ hàng mới nhất và hỗ trợ xin căn trực tiếp từ chủ đầu tư (đối với các căn còn hàng thuộc phân khu đang mở bán). Liên hệ Bích Huyền: Tư vấn chi tiết Cập nhật bảng giá & chính sách mới nhất Hỗ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại3.969
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.405
Chưa có giá rao123

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 101,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ha Long, Quang Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 78,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ha Long, Quang Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

18,1 tr60,3 tr102,5 tr144,6 tr186,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 55,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,4 tr đ/m² – 102,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 57,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,2 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 70,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,9 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 22,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 90,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,2 tr đ/m² – 117,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 28,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 74,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,4 tr đ/m² – 116,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 17,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 83 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,8 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 11,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 96,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,8 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 15,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 78,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,8 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 18,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 73,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 6,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 105,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,7 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 44,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 57,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,7 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 46,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 66,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,7 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 15,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 67,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,7 tr đ/m² – 120,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 1,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 82,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,8 tr đ/m² – 125,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 22,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 89,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,5 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 8,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 96 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,5 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 7,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,8 tr đ/m² – 148,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 27,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 80,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,5 tr đ/m² – 148,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 15,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 67,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,8 tr đ/m² – 175,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 16,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 82,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,1 tr đ/m² – 175,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 22,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 101,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,9 tr đ/m² – 122,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 22,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
101,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
54,9 tr đ/m² – 122,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
5
Chiều
Tăng 22,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ha Long, Quang Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q196 tr đ/m² · n=5
2025-Q269,6 tr đ/m² · n=5
2025-Q380,7 tr đ/m² · n=5
2025-Q467,7 tr đ/m² · n=5
2026-Q182,9 tr đ/m² · n=5
2026-Q2101,7 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật