Một sản phẩm hiếm trên thị trường với 15m mặt tiền kinh doanh ngay tuyến đường Nguyễn Huệ, khu vực trung tâm…

6.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Ngãi · 338 m²

Bất động sản tại Quảng Ngãi - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích338 m²
Khu vựcQuảng Ngãi

Mô tả tin rao công khai

Một sản phẩm hiếm trên thị trường với 15m mặt tiền kinh doanh ngay tuyến đường Nguyễn Huệ, khu vực trung tâm La Hà, sở hữu lợi thế vượt trội để khai thác thương mại hoặc đầu tư dài hạn. Điểm nổi bật: 15m mặt tiền rộng hiếm có, dễ thiết kế công trình quy mô lớn, nổi bật thương hiệu. Nằm ngay trung tâm Thị trấn La Hà, khu dân cư đông đúc. Lưu lượng xe qua lại lớn mỗi ngày, mang lại lợi thế tối đa cho mọi hoạt động kinh doanh. Giao thông thuận tiện, kết nối nhanh đến các khu dân cư và trung tâm hành chính. Phù hợp kinh doanh đa ngành nghề: Siêu thị mini, cửa hàng tiện lợi. Showroom ô tô, nội thất, vật liệu xây dựng. Văn phòng công ty, ngân hàng. Nhà hàng, quán cà phê, phòng khám. Trung tâm giáo dục, cửa hàng điện máy... Hoặc đầu tư cho thuê, tạo dòng tiền ổn định lâu dài. Những bất động sản có mặt tiền rộng 15m ngay trung tâm La Hà không nhiều. Đây là tài sản vừa có giá trị khai thác kinh doanh cao, vừa có tiềm năng tăng giá theo tốc độ phát triển của khu vực. Cần bán gấp giá tốt cho khách hàng thiện chí. Liên hệ Trí để xem thực tế và nhận thông tin chi tiết. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Ngãi
Tin hiện tại1.134
Trung vị giá rao (làm tròn)1,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng694,5 triệu – 2,1 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.035
Chưa có giá rao8

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 21,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quang Ngai, Quang Ngai (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 19,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quang Ngai, Quang Ngai · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

6,8 tr31,1 tr55,5 tr79,8 tr104,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 23,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 48,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 53,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 66,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 24,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 59,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 58,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 12,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 52,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,3 tr đ/m² – 96,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 33,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,5 tr đ/m² – 62,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,5 tr đ/m² – 97,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 19,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 71,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 27,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 56,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,3 tr đ/m² – 56,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 56,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 15,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 59,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 28 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 12,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 24,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 13,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 72,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 29,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 42,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 63,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 56,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 22,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,3 tr đ/m² – 52,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 25,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 19,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
21,9 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
17,8 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 19,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Quang Ngai, Quang Ngai
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q124,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q217,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q327,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q421,7 tr đ/m² · n=3
2026-Q127,3 tr đ/m² · n=3
2026-Q221,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật