Cơ hội sở hữu shophouse 5 tầng mặt tiền đường 50m tại khu đô thị trung tâm nguồn cung cực hiếm. Số tầng: 5…

4.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Ngãi · 150 m²

Bất động sản tại Quảng Ngãi - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích150 m²
Khu vựcQuảng Ngãi

Mô tả tin rao công khai

Cơ hội sở hữu shophouse 5 tầng mặt tiền đường 50m tại khu đô thị trung tâm nguồn cung cực hiếm. Số tầng: 5 tầng bàn giao thô bên trong, hoàn thiện mặt ngoài chỉn chu. Trục đường 50m trung tâm, kết nối nhanh chóng đến các tiện ích: TTTM, bệnh viện, trường học, khu hành chính. Pháp lý: Đã có sổ từng căn - Sở hữu lâu dài pháp lý minh bạch. Quy hoạch đồng bộ: Nằm trong khu đô thị hiện đại, hạ tầng hoàn thiện, mật độ cư dân ngày càng cao. Tiềm năng khai thác ngay sau khi hoàn thiện nội thất. Thông tin sản phẩm nổi bật. Vị trí trung tâm tỉnh Quảng Ngãi: Nằm ngay khu trung tâm của tỉnh Quảng Ngãi nơi mọi hoạt động kinh tế, thương mại và dịch vụ hội tụ. Quy mô khu đô thị lớn. Một đô thị được quy hoạch bài bản, tạo nên chuẩn sống mới cho cộng đồng cư dân hiện đại. Danh mục sản phẩm đa dạng gồm: Shophouse thương mại, đất nền liền kề, đất nền biệt thự và nhà ở xã hội. Với diện tích linh hoạt 100m² 125m² 150m², phù hợp cho cả an cư lẫn đầu tư tích sản dài hạn. Không gian sống đồng bộ tiện ích đầy đủ. Công viên, hồ cảnh quan, khu thương mại, trường học tất cả trong cùng một khu đô thị. Chủ đầu…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Shophouse, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Ngãi
Tin hiện tại1.134
Trung vị giá rao (làm tròn)1,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng694,5 triệu – 2,1 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.035
Chưa có giá rao8

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 21,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quang Ngai, Quang Ngai (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Shophouse)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 30 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quang Ngai, Quang Ngai · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

6,8 tr31,1 tr55,5 tr79,8 tr104,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 23,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 48,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 53,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 66,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 24,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 59,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 58,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 12,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 52,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,3 tr đ/m² – 96,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 33,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,5 tr đ/m² – 62,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,5 tr đ/m² – 97,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 19,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 71,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 27,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 56,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,3 tr đ/m² – 56,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 56,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 15,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 59,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 28 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 12,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 24,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 13,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 72,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 29,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 42,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 63,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 56,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 22,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,3 tr đ/m² – 52,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 25,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 19,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
21,9 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
17,8 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 19,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Quang Ngai, Quang Ngai
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q124,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q217,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q327,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q421,7 tr đ/m² · n=3
2026-Q127,3 tr đ/m² · n=3
2026-Q221,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật