Chính chủ cần bán nhanh lô Đất có sẵn nhà xưởng hai mặt tiền Tam Phú, Tam Kỳ. Địa chỉ: Đất và nhà xưởng hai…

2.700.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Nam · 447 m²

Bất động sản tại Quảng Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích447 m²
Khu vựcQuảng Nam

Mô tả tin rao công khai

Chính chủ cần bán nhanh lô Đất có sẵn nhà xưởng hai mặt tiền Tam Phú, Tam Kỳ. Địa chỉ: Đất và nhà xưởng hai mặt tiền nằm trên đường trục ĐT 616 quy hoạch 27m, trục đường đang phát triển nhất của thành phố Tam Kỳ, đường xuống biển Tam Thanh, xung quanh đã mọc lên nhiều nhà cao tầng, dân cư đông đúc, sầm uất, thuận tiện để mở quán café, quán ăn, kinh doanh, buôn bán, nhà nghỉ, khách sạn. Gần ngã ba trại Đà điểu, ủy ban nhân dân xã tam phú và sân bóng đá Tam phú. Cách trung tâm thành phố tam kỳ 2km, Cách khu du lịch sinh thái Tam Thanh 3km. Diện tích đất 447 m², ngang 6m, dài 74.5m, trong đó có 200 m² đất ở, hướng Đông Nam, Tam phú Thành phố Tam kỳ.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Nam
Tin hiện tại1.162
Trung vị giá rao (làm tròn)5,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 12 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.029
Chưa có giá rao48

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 38 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tam Ky, Quang Nam (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tam Ky, Quang Nam · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

7 tr24 tr41 tr58 tr75 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 29,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 29,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 32,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,1 tr đ/m² – 34,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,8 tr đ/m² – 70,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 97,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,1 tr đ/m² – 33,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 31,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,4 tr đ/m² – 33,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 31,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 33,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 30,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 30,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,7 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 47,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 43,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,2 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 21,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,2 tr đ/m² – 45,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,2 tr đ/m² – 47,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 47,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,6 tr đ/m² – 50,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,9 tr đ/m² – 55,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 12,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 38 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,6 tr đ/m² – 58,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 104,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
38 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
17,6 tr đ/m² – 58,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 104,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tam Ky, Quang Nam
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q122,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q221,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q321,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q421,2 tr đ/m² · n=3
2026-Q118,6 tr đ/m² · n=3
2026-Q238 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật