Lô góc trung tâm chợ Thanh Quýt mặt tiền trục chính, vừa ở vừa kinh doanh. Nếu đang tìm một lô đất vừa có thể…

5.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Nam · 131 m²

Bất động sản tại Quảng Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích131 m²
Khu vựcQuảng Nam

Mô tả tin rao công khai

Lô góc trung tâm chợ Thanh Quýt mặt tiền trục chính, vừa ở vừa kinh doanh. Nếu đang tìm một lô đất vừa có thể xây nhà ở lâu dài, vừa tận dụng được mặt tiền để kinh doanh thì vị trí ngay lô này. Lô đất nằm trên trục chính đường 10m5, ngay chợ Thanh Quýt, khu vực có hoạt động mua bán và người dân qua lại thường xuyên, mặt tiền dễ nhìn, dễ tiếp cận. Phù hợp mở cửa hàng, quán ăn, café, tạp hóa, showroom hoặc các dịch vụ phục vụ dân cư xung quanh. Là lô góc 2 mặt tiền, không gian thoáng và có nhiều phương án bố trí khi xây dựng. Có thể thiết kế tầng dưới làm mặt bằng kinh doanh, các tầng trên dành cho gia đình sinh hoạt; vừa có nhà ở ổn định, vừa khai thác kinh doanh. Đường trước nhà rộng 10m5, vỉa hè 3m, thuận tiện đi lại, giao nhận hàng hóa và có không gian dừng đỗ xe cho khách. Diện tích 131m² (6,5 x 21), hướng Đông, có sẵn mặt bằng kinh doanh và 2 phòng ngủ, nhà vệ sinh riêng. Giá bán 5 tỷ. Anh chị đang tìm đất ngay chợ Thanh Quýt, nằm trên trục chính, có thể vừa ở vừa kinh doanh buôn bán lâu dài, liên hệ Phước để xem đất và làm việc trực tiếp. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Nam
Tin hiện tại1.162
Trung vị giá rao (làm tròn)5,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 12 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.029
Chưa có giá rao48

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 20,6 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quang NamLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 13 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 38,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quang Nam · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

022,3 tr44,6 tr66,9 tr89,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,8 tr đ/m² – 51,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,8 tr đ/m² – 52,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Giảm 5,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 47,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 14 · Tăng 3,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,1 tr đ/m² – 63,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Giảm 1,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 70,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Giảm 5,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 54,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Tăng 18,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Giảm 19,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 43,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Tăng 16,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Tăng 5,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Giảm 9,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 79,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 79,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Giảm 25,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Tăng 34,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 76,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 71,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 82,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Tăng 14,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,5 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Tăng 5,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,8 tr đ/m² – 61,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 61,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 55,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Tăng 4,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Giảm 7,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
20,6 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
8,3 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
13
Chiều
Giảm 7,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Quang Nam
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119,6 tr đ/m² · n=15
2025-Q220,7 tr đ/m² · n=15
2025-Q320,9 tr đ/m² · n=15
2025-Q421,2 tr đ/m² · n=15
2026-Q122,2 tr đ/m² · n=15
2026-Q220,6 tr đ/m² · n=13

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật