Thông tin chi tiết Cần bán đất diện tích 4000m2, 5000m2, 9000m2, 2ha đến 50ha làm nhà xưởng trong khu CN Điện…

11.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Nam · 9000 m²

Bất động sản tại Quảng Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích9000 m²
Khu vựcQuảng Nam

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết Cần bán đất diện tích 4000m2, 5000m2, 9000m2, 2ha đến 50ha làm nhà xưởng trong khu CN Điện Bàn Quảng Nam. Diện tích đất: l, Khu công nghiệp tại Điện Dương và Điện Ngọc. 1, Lô 9000m2 giá 11 tỷ 2, Lô 4000m2 giá 7,5 tỷ. 3, Lô 20.000m2 giá 7,5 tỷ 4, Lô 32.000m2 có 17.000m2 nhà xưởng giá 150 tỷ. 5, Lô 5000m2 đất có 2000m2 nhà xưởng giá 22 tỷ. 6, Lô 20.000m2 đất có 10.000m2 nhà xưởng giá 56 tỷ. 7, Lô 40.000m2 đất có 21.000m2 nhà xưởng giá 50 tỷ. 8, Lô 28.000m2 đất có 10.000m2 nhà xưởng giá 50 tỷ. 9, Lô 30.00m2 có 2.000m2 nhà xưởng giá 75 tỷ. 10, Lô 10.000m2 đất giá 7,5 tỷ. 11, Lô 20.000m2 đất có 10.000m2 nhà xưởng giá 56 tỷ. 12, Lô 29.000m2 đất có 11.000m2 nhà xưởng giá 56 tỷ. 13, Lô 27.000m2 đất có 10.000m2 nhà xưởng giá 56 tỷ. ll, khu công nghiệp Đại Lộc. 1, Lô 10.000m2 giá 7,5 tỷ 2, Lô 25.000m2 giá 45tỷ. 3, Lô 50.000m2 giá 50tỷ. 4, Lô 25.000m2 giá 45 tỷ. lll, Khu công nghiệp Tam Anh Núi Thành và Tam Hiệp. 1, Lô 25.000m2 có 9.000m2 nhà xưởng giá 70 tỷ. 2, Lô 18.000m2 đất có 7000m2 nhà xưởng giá 45 tỷ. 3, Lô 29.000m2 đất có 5.000m2 nhà xưởng giá 30 tỷ. Mô tả: Đất trả…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Nam
Tin hiện tại1.162
Trung vị giá rao (làm tròn)5,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 12 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.029
Chưa có giá rao48

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này1,2 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số4,5 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)1 triệu đ/m² – 16 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-72.8% so với trung vị)
Số tin so sánh47 · mẫu giới hạn từ 48
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhland · SALE · 1200+m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậyrất thấp (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 22.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 9 tỷ – 144 tỷ (trung vị 40,5 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

04,3 tr8,6 tr12,9 tr17,2 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 4,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số quan sát 47 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 1,2 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
4,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
1 tr đ/m² – 16 tr đ/m²
Số quan sát
47
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
very_low (0.3143)
Địa bàn
QUANG NAM
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q34,5 tr đ/m² · n=47 · độ tin cậy very_low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 9,3 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Núi Thành (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 1,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Núi Thành · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

010,8 tr21,6 tr32,3 tr43,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Tăng 17,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Tăng 17,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Giảm 26,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Tăng 114,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Giảm 36,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Giảm 18,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Tăng 6,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 19 tr đ/m² · Giảm 2,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Tăng 25,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Tăng 6,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Giảm 9,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Giảm 5,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Tăng 19,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Tăng 44,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Giảm 22,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Giảm 14,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Tăng 9,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 29 tr đ/m² · Giảm 10,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Giảm 10,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Giảm 6,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
9,3 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
3 tr đ/m² – 23 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 6,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Núi Thành
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q113,1 tr đ/m²
2025-Q211,2 tr đ/m²
2025-Q312,3 tr đ/m²
2025-Q411 tr đ/m²
2026-Q19,9 tr đ/m²
2026-Q29,3 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật