Bán nhà mặt tiền đường Hùng Vương, Hội An, DT 260m2, giá 18,5 tỷ Chào anh chị, em là Phước, chuyên tư vấn nhà…

18.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Nam · 260 m²

Bất động sản tại Quảng Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích260 m²
Khu vựcQuảng Nam

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà mặt tiền đường Hùng Vương, Hội An, DT 260m2, giá 18,5 tỷ Chào anh chị, em là Phước, chuyên tư vấn nhà phố và bất động sản trung tâm Hội An. Hàng ngày em gặp rất nhiều anh chị đang kinh doanh thành công nhưng vẫn băn khoăn không biết nên giữ tiền ở đâu để vừa an toàn vừa tạo ra giá trị lâu dài. Tiền mặt để lâu thì mất giá. Đầu tư vào những khu vực xa trung tâm đôi khi khó kiểm soát và thanh khoản không như kỳ vọng. Trong khi đó, nhà mặt tiền tại Hội An ngày càng hiếm, đặc biệt là những lô có diện tích lớn và vị trí thuận lợi cho kinh doanh. Anh chị sẽ hiểu vì sao nhiều người có tài chính mạnh đang ưu tiên sở hữu nhà phố trung tâm thay vì chỉ giữ tiền mặt hoặc chờ đợi cơ hội khác. Em đang có một nhà phố mặt tiền đường Hùng Vương, diện tích 260m², ngang 11m, chiều sâu 28m. Đây là một trong những lợi thế rất lớn bởi mặt tiền rộng giúp việc kinh doanh, nhận diện thương hiệu hoặc khai thác cho thuê hiệu quả hơn rất nhiều. Vị trí nằm trên tuyến đường kết nối giữa trung tâm Hội An với các khu du lịch ven biển. Từ đây di chuyển vào phố cổ nhanh chóng, đồng thời cũng thuận tiện kết…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Nam
Tin hiện tại1.162
Trung vị giá rao (làm tròn)5,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 12 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.029
Chưa có giá rao48

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 42 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hoi An, Quang Nam (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 71,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoi An, Quang Nam · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

20,7 tr37,4 tr54 tr70,6 tr87,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,3 tr đ/m² – 51,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,4 tr đ/m² – 52,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,5 tr đ/m² – 47,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,8 tr đ/m² – 63,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,9 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 54,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 16,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 43,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 50,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 20,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 50,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 63,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 79,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 26,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 79,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 31,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 33,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 53,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 76,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 56,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 71,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 54,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 82,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 54,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,5 tr đ/m² – 61,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,9 tr đ/m² – 61,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,4 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,4 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 22,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
42 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
36,4 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 22,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hoi An, Quang Nam
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q154,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q254,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q353,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q453,9 tr đ/m² · n=3
2026-Q153,9 tr đ/m² · n=3
2026-Q242 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật