Vị trí và tiện ích: - Quỹ đất kề sông cận biển cuối cùng tại Hội An - Sông Cổ Cò khơi thông sẽ kết nối Đà…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Quảng Nam · 200 m²

Bất động sản tại Quảng Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích200 m²
Khu vựcQuảng Nam

Mô tả tin rao công khai

Vị trí và tiện ích: - Quỹ đất kề sông cận biển cuối cùng tại Hội An - Sông Cổ Cò khơi thông sẽ kết nối Đà Nẵng và Hội An phát triển du lịch đường thủy - Vị trí nằm ngay trên tuyến đường giao thông huyết mạch nối Đà Nẵng - Hội An - Nam Hội An tạo tiền đề cho việc phát triển kinh tế vùng. - Được Thành phố Hội An chú trọng đầu tư cơ sở hạ tầng rất thuận lợi cho việc phát triển du lịch, thương mại dịch vụ... - Xung quanh homestay, villa, khách sạn và nhà hàng và các tiện ích công cộng - Sẽ là một lựa chọn không thể bỏ qua khi anh chị có ý định đầu tư BĐS tại Hội An - Diện tích 200m Chuyên tư vấn mua bán - ký gửi các sản phẩm đất nền, villa, biệt thự biển, nhà phố, khách sạn, resort tại Hội An - Nam Hội An - Đà Nẵng Anh chị quan tâm vui lòng gọi Em Tịnh để biết thêm thông tin chi tiết ( Zalo/ Viber/ WhatsApp) Email : [email protected] Cảm ơn anh chị đã đọc tin Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Tịnh để biết thêm thông tin chi tiết ( Zalo/ Viber/ WhatsApp) Email : [email protec

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Nam
Tin hiện tại1.162
Trung vị giá rao (làm tròn)5,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 12 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.029
Chưa có giá rao48

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Rổ so sánh, trung vị có trọng số35 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)26 triệu đ/m² – 52,4 triệu đ/m²
Số tin so sánh41 (3 ngoại lệ đã loại)
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhland · SALE · 150-250m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 33.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 5,2 tỷ – 10,48 tỷ (trung vị 7 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

4,2 tr12,4 tr20,7 tr29 tr37,3 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 17,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,5 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số quan sát 160 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
17,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
6,5 tr đ/m² – 35 tr đ/m²
Số quan sát
160
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4775)
Địa bàn
QUANG NAM
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q317,5 tr đ/m² · n=160 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 42 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hoi An, Quang Nam (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoi An, Quang Nam · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

20,7 tr37,4 tr54 tr70,6 tr87,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,3 tr đ/m² – 51,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,4 tr đ/m² – 52,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,5 tr đ/m² – 47,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,8 tr đ/m² – 63,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,9 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 54,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 16,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 43,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 50,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 20,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 50,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 63,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 79,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 26,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 79,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 31,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 33,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 53,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 76,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 56,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 71,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 54,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 82,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 54,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,5 tr đ/m² – 61,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,9 tr đ/m² – 61,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,4 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,4 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 22,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
42 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
36,4 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 22,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hoi An, Quang Nam
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q154,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q254,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q353,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q453,9 tr đ/m² · n=3
2026-Q153,9 tr đ/m² · n=3
2026-Q242 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật