Bán cắt lỗ căn biệt thự Vinpearl view biển, rất gần biển giá chỉ 10 tỷ. LH . Chủ nhà cần bán nhanh căn biệt…

10.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Nam · 490 m²

Bất động sản tại Quảng Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích490 m²
Khu vựcQuảng Nam

Mô tả tin rao công khai

Bán cắt lỗ căn biệt thự Vinpearl view biển, rất gần biển giá chỉ 10 tỷ. LH . Chủ nhà cần bán nhanh căn biệt thự Vinpearl Nam Hội An giá tốt nhất dự án. Thiết kế 2 tầng 3 ngủ, view vườn. Diện tích đất: 490 m². Giá bán: 10 tỷ bao phí sang tên. Cam kết lợi nhuận 10%/năm, một năm lợi nhuận nhận về 1,9 tỷ/năm. * Nội thất cao cấp, tiêu chuẩn Châu Âu. * Có thương hiệu khách sạn 5 sao quốc tế - Vinpearl - Melia vận hành và quản lý. * Nhận thu nhập cam kết mỗi năm 1,9tỷ/năm. * Mỗi năm được tặng 15 đêm nghỉ dưỡng miễn phí full trọn gói bao gồm 3 bữa ăn kèm vui chơi giải trí tại các khu nghỉ dưỡng Vinpearl trên toàn quốc (Kỳ nghỉ trọn đời hấp dẫn trị giá 240tr/năm). * 350 đêm còn lại uỷ thác cho Vinpearl vận hành khai thác uy tín và có kinh nghiệm vận hành khách sạn trên 20 năm hợp tác với các đơn vị vận hành có thương hiệu trên thế giới như Melia, Sheraton, InterContinental. Lợi nhuận đang nhận nét cho thuê. Tiền thuê net đang nhận về theo tỷ giá 10%vnđ là: 1,9 tỷ/năm. Giá gốc mua: 22 tỷ mua từ thời điểm đầu Vinpearl mở bán vào T8/2018. Bán căn biệt thự đi thực sự là Gia đình rất tiếc nhưng…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Nam
Tin hiện tại1.162
Trung vị giá rao (làm tròn)5,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 12 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.029
Chưa có giá rao48

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này20,4 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số32,1 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)27 triệu đ/m² – 68,5 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-36.5% so với trung vị)
Số tin so sánh34 · mẫu giới hạn từ 35
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 250-500m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 20.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 13,23 tỷ – 33,55 tỷ (trung vị 15,75 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · số tầng · phòng ngủ · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

16,9 tr29,5 tr42,2 tr54,8 tr67,4 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 42,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,7 tr đ/m² – 63,9 tr đ/m² · Số quan sát 69 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 20,4 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
42,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
29,7 tr đ/m² – 63,9 tr đ/m²
Số quan sát
69
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6025)
Địa bàn
QUANG NAM
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q342,7 tr đ/m² · n=69 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 42 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hoi An, Quang Nam (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 20,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoi An, Quang Nam · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

20,7 tr37,4 tr54 tr70,6 tr87,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,3 tr đ/m² – 51,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,4 tr đ/m² – 52,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,5 tr đ/m² – 47,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,8 tr đ/m² – 63,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,9 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 54,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 16,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 43,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 50,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 20,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 50,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 63,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 79,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 26,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 79,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 31,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 33,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 53,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 76,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 56,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 71,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 54,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 82,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 54,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,5 tr đ/m² – 61,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,9 tr đ/m² – 61,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,4 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,4 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 22,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
42 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
36,4 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 22,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hoi An, Quang Nam
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q154,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q254,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q353,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q453,9 tr đ/m² · n=3
2026-Q153,9 tr đ/m² · n=3
2026-Q242 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật