Góc 2 mặt view cách biển chỉ 50 mét căn 2PN 70m² chỉ 4,5 tỷ. Một trong những dòng căn hộ hiếm nhất tại Regal…

4.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Bình · 70 m²

Bất động sản tại Quảng Bình - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích70 m²
Khu vựcQuảng Bình

Mô tả tin rao công khai

Góc 2 mặt view cách biển chỉ 50 mét căn 2PN 70m² chỉ 4,5 tỷ. Một trong những dòng căn hộ hiếm nhất tại Regal Residence Signature dành cho khách hàng yêu thích không gian sống rộng rãi, tầm nhìn đẹp và giá trị sở hữu lâu dài. * Diện tích 70m². * Thiết kế 2 phòng ngủ + 2 WC. * Căn góc 2 mặt thoáng. * Giá chỉ 4,5 tỷ. * Sổ hồng sở hữu lâu dài. * Cách biển chỉ khoảng 50 mét. Tọa lạc ngay mặt tiền đại lộ Võ Nguyên Giáp rộng 60 mét, căn hộ sở hữu vị trí được xem là đẹp bậc nhất khu đô thị biển Regal Legend. * Phía trước là biển Bảo Ninh. * Phía sau là sông Nhật Lệ. * Dưới chân tòa nhà là quảng trường nhạc nước 3D. * Trung tâm phố đi bộ và khu lễ hội sầm uất nhất khu vực. Lợi thế lớn nhất của dòng căn góc 2 mặt view là khả năng đón gió, ánh sáng tự nhiên và tầm nhìn không bị che chắn. Từ chính căn hộ của mình, gia chủ có thể: * Đón bình minh trên biển mỗi sáng. * Ngắm hoàng hôn bên sông mỗi chiều. * Quan sát toàn cảnh sự kiện, lễ hội và pháo hoa từ trên cao. Không gian sống được thiết kế tối ưu cho gia đình: * 2 phòng ngủ rộng rãi. * 2 phòng vệ sinh riêng biệt. * Phòng khách lớn. * Khu bếp…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Bình
Tin hiện tại152
Trung vị giá rao (làm tròn)1,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 3 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện127
Chưa có giá rao6

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 35,6 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quang BinhLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 64,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quang Binh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

014,3 tr28,6 tr42,9 tr57,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 38,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 36,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,2 tr đ/m² – 29,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 76,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 32,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 35,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 37,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 24,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,4 tr đ/m² – 39,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 17,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,8 tr đ/m² – 50,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 12,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 13,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 44,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 13,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 20,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 34,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 48,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 27,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 21,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 42 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 14,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 43,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 113,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 49,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 17,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 52,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 14,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,2 tr đ/m² – 47,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 38,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 58,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 35,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 49,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
35,6 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
7,9 tr đ/m² – 49,3 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
3
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Quang Binh
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q127,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q232,4 tr đ/m² · n=3
2025-Q337 tr đ/m² · n=3
2025-Q422,7 tr đ/m² · n=3
2026-Q136 tr đ/m² · n=3
2026-Q235,6 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật