Thông tin chi tiết Đất Xanh, ra mắt căn hộ cao cấp Regal Luxury view Biển, trung tâm Đồng Hới, gần cầu Nhật…

1.880.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Bình · 45 m²

Bất động sản tại Quảng Bình - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích45 m²
Khu vựcQuảng Bình

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết Đất Xanh, ra mắt căn hộ cao cấp Regal Luxury view Biển, trung tâm Đồng Hới, gần cầu Nhật Lệ 2, Sổ đỏ lâu dài. Vị trí: Nằm vị trí vàng trung tâm Đồng Hới, Quảng Bình, trên trục đường Võ Nguyên Giáp 60m view trực diện Biển, liền kề đường cầu Nhật Lệ 2. Tiện ích: + Tiện ích 1 chạm: Nhà hàng, coffee, siêu thị Mini Mart, nhà trẻ, gym, spa, hồ bơi vô cực,... Đáp ứng mọi nhu cầu cư dân khó tính nhất. + Tiện ích liền kề: Trường học các cấp 1,2,3 và ĐH, trung tâm thương mại Vincom, chợ truyền thống, bệnh viện, cơ quan nhà nước, sông Nhật Lệ 600m,... Tầm view cực đẹp view biển Đông. Diện tích đa dạng: 44,9m - 51m - 80m - 109m. Bàn giao căn hộ full nội thất cao cấp nhất thị trường Quảng Bình. Giá bán dự kiến từ: 1tỷ 881 triệu. Pháp lý chuẩn chỉnh: Sổ đỏ sở hữu vĩnh viễn. Thanh toán theo tiến độ 4 năm, ngân hàng hỗ trợ vay 70%. Giá giai đoạn đầu luôn tốt cho khách hàng đầu tư tiên phong. Nhận booking 50 triệu/căn hộ ngay hôm nay. Lý do nên booking sớm: + Ưu tiên chọn được căn hộ đẹp. + Nhận thêm % chiết khấu tối đa. + Hoàn tiền 100% nếu giao dịch không thành công. Liên hệ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Bình
Tin hiện tại152
Trung vị giá rao (làm tròn)1,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 3 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện127
Chưa có giá rao6

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 49,3 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Đồng Hới (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 41,8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Đồng Hới · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

7,4 tr23,3 tr39,3 tr55,2 tr71,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 28,2 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 25,9 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Tăng 12,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 33,5 tr đ/m² · Tăng 3,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 33,4 tr đ/m² · Tăng 11,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,8 tr đ/m² – 41,3 tr đ/m² · Tăng 14,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 42,9 tr đ/m² · Tăng 6,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 45 tr đ/m² – 66,7 tr đ/m² · Tăng 27,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 45 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 36,2 tr đ/m² – 49,5 tr đ/m² · Giảm 10,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38,1 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m² · Giảm 7,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38,1 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38,1 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39,9 tr đ/m² – 54,8 tr đ/m² · Tăng 16,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 48,7 tr đ/m² · Giảm 10,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 42 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 50,9 tr đ/m² · Giảm 2,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39,4 tr đ/m² – 48,9 tr đ/m² · Tăng 2,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 41 tr đ/m² – 55,6 tr đ/m² · Tăng 15,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Tăng 5,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 58,2 tr đ/m² · Giảm 9,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 62 tr đ/m² · Tăng 11,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,7 tr đ/m² – 61,2 tr đ/m² · Giảm 7,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
49,3 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
16,7 tr đ/m² – 61,2 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 7,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Đồng Hới
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q143,2 tr đ/m²
2025-Q249,8 tr đ/m²
2025-Q352,6 tr đ/m²
2025-Q447,8 tr đ/m²
2026-Q153,2 tr đ/m²
2026-Q249,3 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật