Đất nền tại Đường Hoàng Thị Loan, phường Hải Đình Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình cũ với diện tích 546…

24.570.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Bình · 546 m²

Bất động sản tại Quảng Bình - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích546 m²
Khu vựcQuảng Bình

Mô tả tin rao công khai

Đất nền tại Đường Hoàng Thị Loan, phường Hải Đình Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình cũ với diện tích 546 m2, Pháp lý đầy đủ, sổ đỏ. Hướng cửa chính: Tây. Chiều ngang 2 mặt tiền: 45 m, phù hợp cho việc kinh doanh, xây biệt thự nghĩ dưởng ở thì khỏi chê Đường trước nhà 2 mặt tiền 8m và 10m , đậu xe ô tô thoải mái Tiện ích khu này khỏi bàn cãi từ mẫu giáo cho tới cấp 2 bán kính 2km. gần TTTM, ra chợ Đồng Hới gần 2 km, các khu vực hành chính công 1 km Đất chính chủ Lh e Long 0974963303.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Bình
Tin hiện tại152
Trung vị giá rao (làm tròn)1,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 3 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện127
Chưa có giá rao6

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 35,6 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Đồng Hới (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 45 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Đồng Hới · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

038,6 tr77,2 tr115,8 tr154,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 109 tr đ/m² · Giảm 58,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Tăng 76,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Tăng 24,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Giảm 17,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 85 tr đ/m² · Giảm 12,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Tăng 13,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Giảm 13,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 67 tr đ/m² · Giảm 20,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 73 tr đ/m² · Tăng 34,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 93 tr đ/m² · Giảm 27,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 73 tr đ/m² · Giảm 21,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Giảm 14,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 93 tr đ/m² · Tăng 113,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 94 tr đ/m² · Tăng 17,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Tăng 14,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Giảm 38,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 94 tr đ/m² · Tăng 58,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 94 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
35,6 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
5 tr đ/m² – 94 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Đồng Hới
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q127,5 tr đ/m²
2025-Q232,4 tr đ/m²
2025-Q337 tr đ/m²
2025-Q422,7 tr đ/m²
2026-Q136 tr đ/m²
2026-Q235,6 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật