Nhà mặt phố Trần Hưng Đạo - Trung tâm Đồng Hới, Quảng Trị (Quảng Bình cũ). * Lý tưởng mở PGD ngân hàng - trụ…

32.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Bình · 232 m²

Bất động sản tại Quảng Bình - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích232 m²
Khu vựcQuảng Bình

Mô tả tin rao công khai

Nhà mặt phố Trần Hưng Đạo - Trung tâm Đồng Hới, Quảng Trị (Quảng Bình cũ). * Lý tưởng mở PGD ngân hàng - trụ sở công ty - showroom. - Vị trí: Phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, Quảng Bình. + Diện tích: 232m². + Kết cấu: 3 tầng - 5PN - 3WC. + Nội thất: Trang bị sẵn điều hòa, tủ lạnh, giường và thiết bị cơ bản. + Đang có sẵn hợp đồng cho thuê 45 triệu/tháng Dòng tiền ổn định, sinh lời ngay khi sở hữu. Ưu thế nổi bật (phù hợp khối doanh nghiệp tài chính). - Mặt tiền trung tâm dài 8m với điểm nhận diện thương hiệu cực tốt. - Diện tích lớn, dễ bố trí sảnh giao dịch, văn phòng làm việc. - Có sân trước rộng thuận tiện đỗ xe nhân viên & khách hàng. - Khu vực dân trí cao, mật độ giao dịch thương mại sôi động. - Pháp lý đầy đủ sẵn sàng sang nhượng nhanh. Tiện ích xung quanh. - Trung tâm hành chính khu dân cư hiện hữu. - Gần BV Cuba, BVĐK TP. Đồng Hới. - Gần Công viên Cá Heo TNN & Công viên Đồng Hải. - Cách chợ Ga ~700m, sân bay Đồng Hới ~15 phút. - Gần Vincom Quảng Bình, Winmart, Con Cưng, Coop Mart. + Liên hệ: Ưu tiên khách mua làm PGD ngân hàng / trụ sở doanh nghiệp. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Bình
Tin hiện tại152
Trung vị giá rao (làm tròn)1,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 3 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện127
Chưa có giá rao6

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 42,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Dong Hoi, Quang Binh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 137,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dong Hoi, Quang Binh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

9,7 tr21,4 tr33,1 tr44,7 tr56,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,1 tr đ/m² – 38,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 30,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 28,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 29,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 30,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,4 tr đ/m² – 32,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,4 tr đ/m² – 37,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 19,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 34,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,2 tr đ/m² – 39,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 5,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 38,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,5 tr đ/m² – 50,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 10,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 39,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,9 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 34,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,1 tr đ/m² – 44,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 11,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 33,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,9 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 34 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,6 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 11,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,3 tr đ/m² – 48,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 29,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,1 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 13,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,9 tr đ/m² – 42 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 5,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 35,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 43,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 28,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 41,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,4 tr đ/m² – 49,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 16,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 52,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 9,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 35,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 47,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 21,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 26,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,6 tr đ/m² – 49,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
42,5 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
35,6 tr đ/m² – 49,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 4,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Dong Hoi, Quang Binh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q135,4 tr đ/m² · n=2
2025-Q241,1 tr đ/m² · n=2
2025-Q344,8 tr đ/m² · n=2
2025-Q435,3 tr đ/m² · n=2
2026-Q144,6 tr đ/m² · n=2
2026-Q242,5 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật