Opportunity to own the first beachfront apartment - The first iconic high-rise resort in East Dak Lak. Studio…

1.450.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Phú Yên · 32.8 m²

Bất động sản tại Phú Yên - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích32.8 m²
Khu vựcPhú Yên

Mô tả tin rao công khai

Opportunity to own the first beachfront apartment - The first iconic high-rise resort in East Dak Lak. Studio apartment with an area of ​​32.8 m². Main entrance facing Southeast, balcony facing Northwest. Delivered with high-end basic furnishings. Enjoy all premium amenities from the international brand Accor within the 5-star L'Aurora Phu Yen resort complex. Pioneering positioning: Creating a new standard for beachfront resort living. Leading the market: Laying the foundation for the breakthrough trend of resort real estate in East Dak Lak. A worthy icon: Affirming a distinct position, bringing together a series of leading domestic and international brands. 1km from Nghinh Phong Tower. 15 minutes from Tuy Hoa Airport. 2km from the administrative center. Only 10-15 minutes to the expressway and National Highway 1A. With three key messages – "TOUCH THE SEA - TOUCH FREEDOM - TOUCH MASTERPIECES" – these words are imbued with artistic inspiration and a yearning for a seaside getaway. As the first and tallest high-rise landmark on the eastern coast of Dak Lak, the project not only…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhPhú Yên
Tin hiện tại441
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện380
Chưa có giá rao20

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 43,1 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Tuy Hòa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 44,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Tuy Hòa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

13,1 tr23,8 tr34,6 tr45,3 tr56 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,1 tr đ/m² – 48,7 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,1 tr đ/m² – 48,7 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 35,8 tr đ/m² · Giảm 3,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 35,8 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Tăng 22,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 31,8 tr đ/m² · Giảm 20,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,2 tr đ/m² – 43,4 tr đ/m² · Tăng 17,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Tăng 40,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Giảm 35,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,3 tr đ/m² – 53 tr đ/m² · Tăng 53,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
43,1 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
20,3 tr đ/m² – 53 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 53,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Tuy Hòa
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q143,2 tr đ/m²
2025-Q243,2 tr đ/m²
2025-Q328 tr đ/m²
2025-Q428 tr đ/m²
2026-Q128 tr đ/m²
2026-Q243,1 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật