Sở hữu ngay căn nhà mặt tiền đắc địa tại đường Lê Trung Kiên, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Với diện tích…

6.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Phú Yên · 144 m²

Bất động sản tại Phú Yên - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích144 m²
Khu vựcPhú Yên

Mô tả tin rao công khai

Sở hữu ngay căn nhà mặt tiền đắc địa tại đường Lê Trung Kiên, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Với diện tích đất 145m2, kích thước 6m x 24m cực kỳ vuông vắn và rộng rãi. Kết cấu nhà 2 tầng kiên cố, bao gồm 3 phòng ngủ ấm cúng. Đặc biệt, tầng 1 được thiết kế tối ưu cho nhu cầu kinh doanh, buôn bán cực thuận lợi. Vị trí nằm ngay trung tâm thành phố, đường trước nhà rộng 13m, giao thông đi lại vô cùng thuận tiện. Khu vực xung quanh sầm uất, dân cư đông đúc, gần bến xe, bến tàu, khu hành chính và các địa điểm du lịch nổi tiếng. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho khách hàng muốn tìm nơi vừa ở vừa kinh doanh hoặc đầu tư sinh lời. Giá bán cực hấp dẫn chỉ 6.5 tỷ. Liên hệ ngay để xem nhà và chốt deal: 0786791688.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhPhú Yên
Tin hiện tại441
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện380
Chưa có giá rao20

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 74 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Tuy Hòa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 45,1 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Tuy Hòa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

068,7 tr137,3 tr206 tr274,6 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 178 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 71,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Tăng 15,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 65,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 179 tr đ/m² · Giảm 8,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 58,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Giảm 10,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 93,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 202 tr đ/m² · Tăng 58,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 78,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 184 tr đ/m² · Giảm 15,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Giảm 2,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 162 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 56,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 127 tr đ/m² · Giảm 25,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 72,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 231 tr đ/m² · Tăng 28,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 72,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 231 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 69,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Giảm 4,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Tăng 1,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 84,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 129 tr đ/m² · Tăng 19,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 85,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 129 tr đ/m² · Tăng 1,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 84,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 255 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 148 tr đ/m² · Giảm 9,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 46 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Tăng 5,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 92,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 169 tr đ/m² · Tăng 13,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 157 tr đ/m² · Giảm 4,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 119 tr đ/m² · Giảm 16,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
74 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
21 tr đ/m² – 119 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 16,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Tuy Hòa
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q184,5 tr đ/m²
2025-Q276,9 tr đ/m²
2025-Q381,2 tr đ/m²
2025-Q492,3 tr đ/m²
2026-Q188,6 tr đ/m²
2026-Q274 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật