Chào mừng bạn đến với cơ hội sở hữu bất động sản tuyệt vời tại vị trí đắc địa trên đường Lương Đình Của, xã…

2.050.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Phú Yên · 66.8 m²

Bất động sản tại Phú Yên - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích66.8 m²
Khu vựcPhú Yên

Mô tả tin rao công khai

Chào mừng bạn đến với cơ hội sở hữu bất động sản tuyệt vời tại vị trí đắc địa trên đường Lương Đình Của, xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Đây là một lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một không gian sống hoặc đầu tư tiềm năng. Bất động sản này sở hữu diện tích đất 66.8 mét vuông với kích thước mặt tiền 4 mét và chiều sâu 16.7 mét, tạo nên một không gian vuông vắn và dễ dàng thiết kế. Nhà có hướng Đông Nam, mang lại không gian thoáng mát, đón gió tự nhiên quanh năm, rất tốt cho phong thủy và sức khỏe gia đình. Vị trí nằm ngay mặt tiền đường Lương Đình Của, khu vực dân cư ổn định, giao thông thuận tiện, kết nối nhanh chóng đến các tiện ích trung tâm của thành phố Tuy Hòa. Đây là khu vực đang phát triển mạnh mẽ, hứa hẹn mang lại giá trị gia tăng bền vững cho chủ sở hữu. Giá bán hiện tại là 2.05 tỷ đồng, có thương lượng cho khách hàng thiện chí. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu bất động sản tiềm năng này. Để biết thêm thông tin chi tiết và xem trực tiếp, vui lòng liên hệ ngay qua số điện thoại 0818737378.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhPhú Yên
Tin hiện tại441
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện380
Chưa có giá rao20

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 43,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tuy Hoa, Phu Yen (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 30,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tuy Hoa, Phu Yen · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

18,6 tr38,6 tr58,7 tr78,7 tr98,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 28 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 62,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 34,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 71,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 22,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 28,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,8 tr đ/m² – 65,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 16,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 32,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,8 tr đ/m² – 58,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 39,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,9 tr đ/m² – 93,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 22,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,2 tr đ/m² – 78,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 19,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 44,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,8 tr đ/m² – 76,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 6,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,8 tr đ/m² – 75,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,8 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,3 tr đ/m² – 72,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,7 tr đ/m² – 72,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,8 tr đ/m² – 69,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,2 tr đ/m² – 70,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,4 tr đ/m² – 84,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,6 tr đ/m² – 85,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,6 tr đ/m² – 84,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 76,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 28 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,1 tr đ/m² – 81,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 35,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 16,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 38,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 88,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 74 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 12,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
43,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
34 tr đ/m² – 74 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 12,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tuy Hoa, Phu Yen
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q143,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q243,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q328 tr đ/m² · n=3
2025-Q432,6 tr đ/m² · n=3
2026-Q138,2 tr đ/m² · n=3
2026-Q243,1 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật