📜 Pháp lý: Sổ hồng riêng từng lô – pháp lý sạch, Thanh khoản nhanh – dễ mua bán sang nhượng 📐 Thông tin lô…

390.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Phú Thọ · 53 m²

Bất động sản tại Phú Thọ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích53 m²
Khu vựcPhú Thọ

Mô tả tin rao công khai

📜 Pháp lý: Sổ hồng riêng từng lô – pháp lý sạch, Thanh khoản nhanh – dễ mua bán sang nhượng 📐 Thông tin lô đất – Diện tích đẹp, vuông vắn – Có lô góc 2 mặt đường – Phù hợp xây ở, nhà trọ, homestay, giữ đất chờ tăng giá 🛣 Hạ tầng đồng bộ – sẵn sàng khai thác - Đường nhựa asphal chạy quanh khu, ô tô vào tận đất - Đèn đường đô thị chiếu sáng toàn khu - Điện – nước – thoát thải đầy đủ 📍 Vị trí đắc địa – Cách khu du lịch tâm linh cáp treo Hương Bình chỉ ~3km kết nối Chùa Hương, Chùa Tiên, Chùa Tam Chúc – Nằm trong lõi KCN & CCN lớn: Phú Thành, Thanh Hà, Lạc Thủy, Thanh Cao, CCN Xuân Dương, CCN Thanh Sơn (bán kính 1–3km) – Tiềm năng ở – cho thuê – đầu tư dòng tiền cực tốt 🌿 Tiện ích & an sinh xung quanh – Gần Sân bóng, Bể bơi, Chợ Đồi Sim, UBND xã, MB Bank, Trường học – Khu dân cư hiện hữu, dân trí cao – Không khí trong lành, thoáng mát, an sinh tốt • Kết luận : Với giá hơn 300tr/lô chỉ áp dụng cho số lượng giới hạn, hết đợt F0 không còn mức giá này 📞 Liên hệ ngay: 📱 0969 980 136 (Linh) 👉 Đi xem đất thực tế – chọn lô đẹp – giữ chỗ sớm trước khi hết hàng!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhPhú Thọ
Tin hiện tại3.015
Trung vị giá rao (làm tròn)1,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng450 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.765
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 6,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thanh Son, Phu Tho (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 7,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thanh Son, Phu Tho · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

2,7 tr5,2 tr7,6 tr10 tr12,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 8,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 8,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,2 tr đ/m² – 6,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 27,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,6 tr đ/m² – 5,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 3,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 3,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 39,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 4,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 4,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 38,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,8 tr đ/m² – 4,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,1 tr đ/m² – 5,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 27,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 11,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 131,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,5 tr đ/m² – 4,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 61,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 3,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,9 tr đ/m² – 3,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,5 tr đ/m² – 4,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 3,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 3,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 22,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 5,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 68,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 5,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,2 tr đ/m² – 8,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 41,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,1 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 35,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 8,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,3 tr đ/m² – 6,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 28,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,2 tr đ/m² – 6,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
6,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6,2 tr đ/m² – 6,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 1,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thanh Son, Phu Tho
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q15,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q28,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q311,1 tr đ/m² · n=1
2025-Q48,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q16,3 tr đ/m² · n=1
2026-Q26,2 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật