Chính chủ bán shophouse lô góc gần Hưng Hóa, Trung tâm hành chính huyện Tam Nông - Phú Thọ. - Diện tích đất…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Phú Thọ · 83 m²

Bất động sản tại Phú Thọ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích83 m²
Khu vựcPhú Thọ

Mô tả tin rao công khai

Chính chủ bán shophouse lô góc gần Hưng Hóa, Trung tâm hành chính huyện Tam Nông - Phú Thọ. - Diện tích đất 83m² mặt tiền 8x10,5m xây dựng 4 tầng, bàn giao thô hoàn thiện mặt ngoài. Lô góc hiếm, đẹp như biệt thự. - Đã có sổ hồng sớm nhất dự án, sẽ sang tên sổ ngay cho khách mua. - Vị trị shophouse mặt đường 24m, mặt chợ Hưng hóa rất tiện có thể kinh doanh được luôn. - Ngân hàng hỗ trợ tới 70% giá trị HĐMB. - Dự án nằm sát đường 32 cách Hà Nội 5km, mặt chợ Hưng hóa đang kinh doanh sầm uất. - Trục chính 24m của Trung tâm Thị trấn Hưng Hóa kinh doanh được luôn. - Cạnh trường Cấp 1,2,3 Thị trấn Hưng Hóa và Các cơ quan hành chính huyện Tam Nông - Phú Thọ - - - - Gần 3 Khu Công Nghiệp Trung Hà 200ha. Tam Nông 350 ha, Vạn Xuân 73 ha. - Diện tích đất nền tự xây dựng từ 85m đường nội khu từ 9m - 26m, vỉa hè 2m mỗi bên. - Hạ Tầng hoàn chỉnh, tiện ích đồng bộ đáp ứng nhu cầu sống hiện đại ngày nay. Giá 3,006,000 đồng Hướng: Đông và Bắc, Nam và Tây. --------------------------------------- Liên hệ thương lượng chính chủ: . Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Shophouse, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhPhú Thọ
Tin hiện tại3.015
Trung vị giá rao (làm tròn)1,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng450 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.765
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 15,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tam Nong, Phu Tho (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Shophouse)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tam Nong, Phu Tho · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

4,2 tr7,9 tr11,6 tr15,3 tr19 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,6 tr đ/m² – 6,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,6 tr đ/m² – 6,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,6 tr đ/m² – 6,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,3 tr đ/m² – 10,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 56,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 12,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 18,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 12,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,6 tr đ/m² – 17,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 44,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 58,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,9 tr đ/m² – 13,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 90,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 9,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,2 tr đ/m² – 5,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 44,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,9 tr đ/m² – 11,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 128,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,6 tr đ/m² – 15,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 31,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 12,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,5 tr đ/m² – 12,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 19,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 44,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,4 tr đ/m² – 14,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 10,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,2 tr đ/m² – 10,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 15,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,4 tr đ/m² – 12,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 21,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,9 tr đ/m² – 13,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 12,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,8 tr đ/m² – 15,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
15,8 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
15,8 tr đ/m² – 15,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 13,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tam Nong, Phu Tho
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q114,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q212 tr đ/m² · n=1
2025-Q310,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q412,4 tr đ/m² · n=1
2026-Q113,9 tr đ/m² · n=1
2026-Q215,8 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật