Nhà mới xây 3,5 tầng với diện tích 63m², mặt tiền 4,3m, view hồ thoáng mát tại Khu 14 Thanh Miếu, thành phố…

4.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Phú Thọ · 63 m²

Bất động sản tại Phú Thọ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích63 m²
Khu vựcPhú Thọ

Mô tả tin rao công khai

Nhà mới xây 3,5 tầng với diện tích 63m², mặt tiền 4,3m, view hồ thoáng mát tại Khu 14 Thanh Miếu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Nhà nằm cách đường Nguyễn Tất Thành khoảng 100m, đường áp phan thông các ngả, giao thông thuận tiện. Bán kính 1km có đầy đủ tiện ích như công viên, trường chuyên Hùng Vương, các sở ban ngành, chợ, mang đến một cuộc sống tiện nghi và lý tưởng. Với không khí trong lành, thoáng mát quanh năm nhờ view hồ, đây là một nơi đáng sống. Giá bán: 4,x tỷ. Liên hệ Zalo: 0396784519

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo: 0396784519

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhPhú Thọ
Tin hiện tại3.015
Trung vị giá rao (làm tròn)1,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng450 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.765
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này63,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số56,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)44,7 triệu đ/m² – 60,6 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+12.7% so với trung vị)
Số tin so sánh23 (3 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 27
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 17.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 2,81 tỷ – 3,82 tỷ (trung vị 3,55 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: chiều ngang mặt tiền

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

43,2 tr48,6 tr54,1 tr59,5 tr65 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 56,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,7 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m² · Số quan sát 23 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 63,5 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
56,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
44,7 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m²
Số quan sát
23
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.547)
Địa bàn
PHU THO
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q356,3 tr đ/m² · n=23 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 37,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Viet Tri, Phu Tho (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 63,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Viet Tri, Phu Tho · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5,3 tr36,1 tr66,9 tr97,7 tr128,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,8 tr đ/m² – 13,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 17,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 26,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,6 tr đ/m² – 18,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,2 tr đ/m² – 21,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 14,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 24,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 63,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,3 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 141,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 56,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,4 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 10,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 57,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 57,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 59,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,5 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 8,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 31,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,1 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 42,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 36 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 84,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 36,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,5 tr đ/m² – 84,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 38,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 74,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 7,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,9 tr đ/m² – 90,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 41,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,3 tr đ/m² – 90,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 44,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,5 tr đ/m² – 90,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 7,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,9 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,6 tr đ/m² – 44,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 19,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
37,5 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
30,6 tr đ/m² – 44,4 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 19,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Viet Tri, Phu Tho
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q138,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q240,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q341,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q444,5 tr đ/m² · n=3
2026-Q146,4 tr đ/m² · n=3
2026-Q237,5 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật