Chào mừng bạn đến với cơ hội sở hữu mảnh đất vàng tại trung tâm phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú…

1.400.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Phú Thọ · 99.8 m²

Bất động sản tại Phú Thọ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích99.8 m²
Khu vựcPhú Thọ

Mô tả tin rao công khai

Chào mừng bạn đến với cơ hội sở hữu mảnh đất vàng tại trung tâm phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Mảnh đất tọa lạc tại ngõ 20 Lê Quý Đôn, một vị trí đắc địa với đầy đủ tiện ích xung quanh, cực kỳ thuận tiện cho việc an cư lạc nghiệp hoặc đầu tư sinh lời. Thông số kỹ thuật của bất động sản: - Diện tích đất: 99,8m2. - Mặt tiền: 4m, chiều sâu lý tưởng để thiết kế ngôi nhà mơ ước. - Vị trí: Nằm tại khu vực trung tâm Gia Cẩm, giao thông thuận tiện, dân trí cao, an ninh đảm bảo. Đây là một siêu phẩm trong tầm giá 1,4 tỷ đồng. Với mức giá này, việc sở hữu một lô đất tại vị trí trung tâm là một lựa chọn thông minh cho các nhà đầu tư hoặc những ai đang tìm kiếm nơi an cư lâu dài. Đất đẹp, giá mềm, tiềm năng tăng giá cao là những gì bạn nhận được khi sở hữu lô đất này. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu bất động sản tiềm năng này. Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ em Chí qua số điện thoại 0924700888 để được tư vấn và xem đất trực tiếp.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhPhú Thọ
Tin hiện tại3.015
Trung vị giá rao (làm tròn)1,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng450 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.765
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này14 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số12,5 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)5,5 triệu đ/m² – 23,1 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+12.2% so với trung vị)
Số tin so sánh412 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 414
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhland · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 299.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 553 triệu – 2,31 tỷ (trung vị 1,25 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · chiều ngang mặt tiền · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · ô tô vào · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

5 tr10,3 tr15,7 tr21 tr26,3 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 16,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,5 tr đ/m² – 24,9 tr đ/m² · Số quan sát 300 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 14 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
16,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
6,5 tr đ/m² – 24,9 tr đ/m²
Số quan sát
300
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5458)
Địa bàn
PHU THO
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q316,1 tr đ/m² · n=300 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 30,6 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Việt Trì (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 14 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Việt Trì · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

044,5 tr89,1 tr133,6 tr178,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 61 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Tăng 26,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 74 tr đ/m² · Tăng 6,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 87 tr đ/m² · Tăng 14,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Tăng 24,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Tăng 33,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 71 tr đ/m² · Giảm 39,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Tăng 7,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 91 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 88 tr đ/m² · Tăng 17,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Giảm 35,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Tăng 43,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 51 tr đ/m² · Giảm 12,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 58 tr đ/m² · Tăng 23,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Tăng 16,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Giảm 11,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 111 tr đ/m² · Tăng 13,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Tăng 16,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Tăng 11,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 135 tr đ/m² · Giảm 30,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 135 tr đ/m² · Tăng 5,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
30,6 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
5 tr đ/m² – 135 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 5,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Việt Trì
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q128 tr đ/m²
2025-Q231,9 tr đ/m²
2025-Q337,3 tr đ/m²
2025-Q441,5 tr đ/m²
2026-Q128,9 tr đ/m²
2026-Q230,6 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật