CHủ đầu tư chính thức mở bán KĐT kiểu mẫu đầu tiên tại Việt Trì - Palm Manor. I. Thông tin dự án. - Tên: Dự…

6.860.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Phú Thọ · 98 m²

Bất động sản tại Phú Thọ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích98 m²
Khu vựcPhú Thọ

Mô tả tin rao công khai

CHủ đầu tư chính thức mở bán KĐT kiểu mẫu đầu tiên tại Việt Trì - Palm Manor. I. Thông tin dự án. - Tên: Dự án Palm Manor (Tên cũ: Dự án Tây Nam Việt Trì). - Vị trí: Phường Minh Nông, mặt đường Hùng Quốc Vương và Lạc Long Quân. Cách Vincom 700m. - Quy mô Dự án: 56.4 hecta (Chia làm 2 giai đoạn. CĐT đang mở bán giai đoạn 1 là 28 heata). - Chủ đầu tư: GP Invest (18 năm kinh nghiệm BĐS Hà Nội, đã xây dựng và bàn giao có sổ đỏ gần chục dự án KĐT lớn ở Hà Nội). Ông Nguyễn Quốc Hiệp - Chủ tịch HĐQT của GP Invest - Chủ tịch Hiệp hội BĐS Việt Nam là người lãnh đạo tài ba có tiếng trong giới BĐS. Là người có kinh nghiệm và uy tín, được nhiều KH tin tưởng lựa chọn và đầu tư theo ông qua nhiều DA. 2. Thông tin mở bán. - Diện tích: 98m². - Mặt tiền: 6m (Liền kề). - Ngay nhiều trục đường lớn: 37m, 32m, 27m, 20m, 13m (Vỉa hè 3 - 5m). - Xây thô 3 - 5 tầng (hoàn thiện mặt ngoài). 3. Tiện ích dự án. - 3 hồ: 01 hồ tự nhiên và 02 hồ nhân tạo. - 5 công viên. - 01 tòa TTTM 8 tầng. - 01 trường mầm non song ngữ. - 01 tòa chăm sóc SK. - Nhà hàng, cafe cá koi. - Khu phố đi bộ trung tâm ẩm thực dự án. 4.…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhPhú Thọ
Tin hiện tại3.015
Trung vị giá rao (làm tròn)1,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng450 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.765
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 37,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Viet Tri, Phu Tho (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 70 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Viet Tri, Phu Tho · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5,3 tr36,1 tr66,9 tr97,7 tr128,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,8 tr đ/m² – 13,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 17,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 26,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,6 tr đ/m² – 18,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,2 tr đ/m² – 21,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 14,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 24,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 63,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,3 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 141,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 56,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,4 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 10,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 57,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 57,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 59,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,5 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 8,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 31,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,1 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 42,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 36 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 84,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 36,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,5 tr đ/m² – 84,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 38,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 74,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 7,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,9 tr đ/m² – 90,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 41,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,3 tr đ/m² – 90,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 44,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,5 tr đ/m² – 90,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 7,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,9 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,6 tr đ/m² – 44,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 19,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
37,5 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
30,6 tr đ/m² – 44,4 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 19,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Viet Tri, Phu Tho
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q138,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q240,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q341,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q444,5 tr đ/m² · n=3
2026-Q146,4 tr đ/m² · n=3
2026-Q237,5 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật