❌ Đừng mua chung cư tiền tỷ chật chội nữa, hãy sở hữu ngay lô đất nền vùng ven đầy tiềm năng này! ⚠️ ĐÂY LÀ…

530.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Phú Thọ · 51.4 m²

Bất động sản tại Phú Thọ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích51.4 m²
Khu vựcPhú Thọ

Mô tả tin rao công khai

❌ Đừng mua chung cư tiền tỷ chật chội nữa, hãy sở hữu ngay lô đất nền vùng ven đầy tiềm năng này! ⚠️ ĐÂY LÀ CƠ HỘI CUỐI CÙNG TRƯỚC KHI THỊ TRƯỜNG THIẾT LẬP MẶT BẰNG GIÁ MỚI! 📍 VỊ TRÍ KHÔNG THỂ ĐẸP HƠN: • 💥 Cách địa phận Mỹ Đức – Hà Nội đúng 400m (Giá đất Hà Nội sát cạnh đang cao gấp mấy lần!). • 💥 300m ra thẳng Quốc lộ 21 – Trục đường huyết mạch kết nối đường Hồ Chí Minh. 🌟 LỢI THẾ CÓ 1-0-2: • 🏡 Đất nằm trong vùng lõi phát triển, dân cư đông đúc, an ninh thắt chặt với camera 24/7. • 🛣 Hạ tầng đỉnh cao: Đường bê tông rộng rãi, điện nước đồng bộ, mua xong xây dựng được ngay. • 🏕 Bao quanh bởi chuỗi tiện ích "khủng": Resort Nhà Tôi (2km), Sân Golf Sky Lake (7km), Chùa Hương (6km). Khách du lịch đổ về nườm nượp mỗi tuần, kinh doanh gì cũng hái ra tiền! 📈 BẬT NHẢY VỀ GIÁ: • Lương Sơn chuẩn bị lên đô thị loại IV, hạ tầng giao thông trục Bắc Nam đang triển khai mạnh mẽ. • Mua đất lúc này là đón đầu quy hoạch, biên độ lợi nhuận cực cao! 💎 PHÁP LÝ CHUẨN CHỈ: ✔ Sổ đỏ riêng biệt, pháp lý sạch, không tranh chấp, sang tên trong ngày. ✔ Đất vuông vắn, mặt tiền siêu rộng cực đẹp. ⏳ Cơ hội…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhPhú Thọ
Tin hiện tại3.015
Trung vị giá rao (làm tròn)1,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng450 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.765
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này10,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số38,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)20,4 triệu đ/m² – 38,9 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-73.5% so với trung vị)
Số tin so sánh11 · mẫu giới hạn từ 12
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 45-60m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 9.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1,05 tỷ – 2 tỷ (trung vị 2 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: mặt tiền / hẻm · ô tô vào · pháp lý · đường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

8 tr16,3 tr24,6 tr32,9 tr41,2 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 38,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,4 tr đ/m² – 38,9 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 10,3 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
38,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
20,4 tr đ/m² – 38,9 tr đ/m²
Số quan sát
11
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3424)
Địa bàn
PHU THO
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q338,9 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 19,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phu Tho, Phu Tho (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 10,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phu Tho, Phu Tho · đ/m² · 2021-Q3 – 2026-Q2 · 20 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

8,6 tr14,3 tr20 tr25,7 tr31,4 tr2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 25,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 25,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 25,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,7 tr đ/m² – 11,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 53,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,4 tr đ/m² – 14,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,7 tr đ/m² – 13,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,1 tr đ/m² – 12,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,2 tr đ/m² – 10,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 15,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,2 tr đ/m² – 10,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 15,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,3 tr đ/m² – 15,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 50,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 14,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 14,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,9 tr đ/m² – 13,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,9 tr đ/m² – 15,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 14,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,4 tr đ/m² – 14,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 38,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,8 tr đ/m² – 29,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 49,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 19,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 34,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,4 tr đ/m² – 18,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 6,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,7 tr đ/m² – 13,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 25,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,5 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 42,3% so với 2026-Q12021-Q32022-Q32023-Q32024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
19,5 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
19,5 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 42,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Phu Tho, Phu Tho
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q120 tr đ/m² · n=1
2025-Q229,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q319,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q418,4 tr đ/m² · n=1
2026-Q113,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q219,5 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật