Bán ô đất mặt đường đại lộ Hùng Vương. 1. Thoáng 2 mặt trước sau, xây lại nhà mới thì vô cùng thoáng đẹp. 2.…

6.300.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Phú Thọ · 42 m²

Bất động sản tại Phú Thọ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích42 m²
Khu vựcPhú Thọ

Mô tả tin rao công khai

Bán ô đất mặt đường đại lộ Hùng Vương. 1. Thoáng 2 mặt trước sau, xây lại nhà mới thì vô cùng thoáng đẹp. 2. Vị trí đẹp trong thời điểm hiện tại. Nằm chính giữa trung tâm, chỉ cần đi bộ chút xíu là cũng tới được những nơi đẹp nhất : - Cách Vincom, Quảng trường ~550m. - Cách Phố đi bộ ~550m. - Cách CV Văn Lang ~550m. 3. Vừa ở, vừa kinh doanh rất oke : - Hàng ngày, sáng đi tập thể dục, chiều đi chơi, tối đi dạo xung quanh Vincom, Quảng trường, Phố đi bộ, Cv Văn Lang ~550m. - Kinh doanh thì dễ dàng do lưu lượng người qua lại đông. 4. Diện tích trên sổ đỏ ~ 42m² (4m mặt tiền), giá 150 triệu/m². 5. Khu vực này có vị trí đẹp nên hầu như ko có nhà bán. A.c quan tâm thì nhắn tin zalo để trao đổi thêm ạ. Xin chân thành cảm ơn ! Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: o có nhà bán. A.c quan tâm thì nhắn tin zalo để trao đổi thêm ạ. Xin chân thành cảm

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhPhú Thọ
Tin hiện tại3.015
Trung vị giá rao (làm tròn)1,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng450 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.765
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 19,5 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thị Xã Phú Thọ (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 150 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thị Xã Phú Thọ · đ/m² · 2021-Q3 – 2026-Q2 · 20 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

021,6 tr43,1 tr64,7 tr86,2 tr2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Giảm 53,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Tăng 23,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Giảm 4,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Giảm 11,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Giảm 15,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Tăng 50,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Giảm 4,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 37 tr đ/m² · Giảm 5,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Tăng 14,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Giảm 9,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 69 tr đ/m² · Tăng 38,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Tăng 49,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Giảm 34,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Giảm 6,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Giảm 25,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 53 tr đ/m² · Tăng 42,3% so với 2026-Q12021-Q32022-Q32023-Q32024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
19,5 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
5 tr đ/m² – 53 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 42,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thị Xã Phú Thọ
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q120 tr đ/m²
2025-Q229,8 tr đ/m²
2025-Q319,6 tr đ/m²
2025-Q418,4 tr đ/m²
2026-Q113,7 tr đ/m²
2026-Q219,5 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật