Đường 702, xã Vĩnh Hải, Khánh Hòa (cũ: huyện Ninh Hải, Ninh Thuận) là một mảnh đất nền lý tưởng với diện tích…

1.550.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Ninh Thuận · 196 m²

Bất động sản tại Ninh Thuận - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích196 m²
Khu vựcNinh Thuận

Mô tả tin rao công khai

Đường 702, xã Vĩnh Hải, Khánh Hòa (cũ: huyện Ninh Hải, Ninh Thuận) là một mảnh đất nền lý tưởng với diện tích 196 m², phù hợp cho các dự án xây dựng hoặc đầu tư lâu dài. Với giá bán 1,55 tỷ, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ cho những ai đang tìm kiếm một vị trí đắc địa. + Diện tích rộng rãi 196 m², thuận lợi cho việc xây dựng nhà ở hoặc kinh doanh. + Pháp lý đầy đủ, sổ đỏ, sổ hồng rõ ràng, đảm bảo quyền lợi cho chủ sở hữu. + Khu vực dân cư đông đúc, an ninh tốt, phù hợp cho gia đình sinh sống. + Gần gũi với các tiện ích như siêu thị Bách Hóa Xanh, thuận tiện cho việc mua sắm hàng ngày. + Đường rộng rãi, giao thông thuận lợi, dễ dàng di chuyển đến các khu vực lân cận. Đất có đầy đủ pháp lý, sẵn sàng cho các giao dịch. Khu vực xung quanh có đầy đủ tiện ích cần thiết, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc sống hàng ngày. Liên hệ ngay để biết thêm chi tiết: Thủ Tục Đất Đai - . Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNinh Thuận
Tin hiện tại425
Trung vị giá rao (làm tròn)1,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 3,3 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện368
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 15 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ninh Hai, Ninh Thuan (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 7,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ninh Hai, Ninh Thuan · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

8,9 tr13,4 tr17,9 tr22,3 tr26,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,1 tr đ/m² – 10,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 25,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,6 tr đ/m² – 25,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 153,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 10,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,3 tr đ/m² – 10,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 59,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,5 tr đ/m² – 17,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 69,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,7 tr đ/m² – 11,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 33,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 14,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 25,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 17,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 18,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 11,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 35,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 11,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 13,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 18,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,6 tr đ/m² – 18,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 38,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,6 tr đ/m² – 18,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,8 tr đ/m² – 15,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 15,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,1 tr đ/m² – 17,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,4 tr đ/m² – 20,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,7 tr đ/m² – 19,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,6 tr đ/m² – 13,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 14,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 15,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 15,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,9 tr đ/m² – 17,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 14,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
15 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
15 tr đ/m² – 15 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 16,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ninh Hai, Ninh Thuan
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q213,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q314,9 tr đ/m² · n=1
2025-Q415,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q117,9 tr đ/m² · n=1
2026-Q215 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật