🌊 SỞ HỮU CĂN HỘ BIỂN CAO CẤP CHỈ VỚI KHOẢN THANH TOÁN NHỎ MỖI THÁNG Bạn đang tìm một căn hộ vừa để ở, vừa có…

1.500.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Ninh Thuận

Bất động sản tại Ninh Thuận - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcNinh Thuận

Mô tả tin rao công khai

🌊 SỞ HỮU CĂN HỘ BIỂN CAO CẤP CHỈ VỚI KHOẢN THANH TOÁN NHỎ MỖI THÁNG Bạn đang tìm một căn hộ vừa để ở, vừa có tiềm năng gia tăng giá trị? ✨ Hacom Tower mang đến cơ hội sở hữu căn hộ biển cao cấp với chính sách thanh toán lên đến 44 đợt (khoảng 3,5 năm), giúp bạn dễ dàng cân đối tài chính mà không cần áp lực vốn ban đầu. 📍 Vị trí trung tâm Phan Rang – Nam Khánh Hòa Kết nối nhanh đến: 🚗 Quốc lộ 1A 🌊 Đường ven biển 🛣️ Cao tốc Bắc – Nam 🚆 Ga đường sắt ✈️ Tương lai đón thêm sân bay lưỡng dụng Thành Sơn Khi hạ tầng ngày càng hoàn thiện, giá trị bất động sản trung tâm cũng có nhiều dư địa tăng trưởng trong tương lai. 🏢 Điểm nổi bật của Hacom Tower ✅ Pháp lý sở hữu lâu dài ✅ 5 tầng khối đế tiện ích hiện đại: 🛍️ Trung tâm thương mại 🏊 Hồ bơi 🏋️ Phòng gym 🎬 Rạp chiếu phim ☕ Khu dịch vụ, ẩm thực và nhiều tiện ích khác 💰 Thanh toán linh hoạt trong 44 đợt, giúp bạn chủ động dòng tiền và từng bước sở hữu căn hộ biển ngay trung tâm thành phố. 📞 Liên hệ tư vấn: 0989 501 713 – Minh Thao Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNinh Thuận
Tin hiện tại425
Trung vị giá rao (làm tròn)1,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 3,3 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện368
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 15 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ninh ThuanLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 7 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ninh Thuan · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

016,4 tr32,8 tr49,2 tr65,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 40,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 40,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 20,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 37 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 32,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 37 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 48,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 11,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,1 tr đ/m² – 57,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 37,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,3 tr đ/m² – 42,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 25,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,4 tr đ/m² – 40,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 18,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 51,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 35,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 34,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,5 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 18,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 30,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 43,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 6,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 43,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 15,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,4 tr đ/m² – 49,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 8,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 53,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 19,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 60,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 3,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 59,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 31,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 47,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 9,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 5,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 59,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 14,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,3 tr đ/m² – 44 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 16,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
15 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
1,3 tr đ/m² – 44 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
7
Chiều
Giảm 16,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Ninh Thuan
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119,7 tr đ/m² · n=7
2025-Q213,6 tr đ/m² · n=7
2025-Q314,9 tr đ/m² · n=7
2025-Q415,7 tr đ/m² · n=7
2026-Q117,9 tr đ/m² · n=7
2026-Q215 tr đ/m² · n=7

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật