Cần bán gấp căn nhà cấp 4 tọa lạc tại khu vực An Thạnh, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. Đây…

800.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Ninh Thuận · 84 m²

Bất động sản tại Ninh Thuận - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích84 m²
Khu vựcNinh Thuận

Mô tả tin rao công khai

Cần bán gấp căn nhà cấp 4 tọa lạc tại khu vực An Thạnh, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một không gian sống ổn định với mức giá cực kỳ hợp lý. Thông tin chi tiết về bất động sản: Diện tích đất được công nhận là 84m2, không gian thoáng đãng, phù hợp cho gia đình nhỏ hoặc đầu tư lâu dài. Kết cấu nhà cấp 4 còn rất mới, tình trạng sử dụng đạt khoảng 80%, khách hàng có thể dọn vào ở ngay mà không cần sửa chữa nhiều. Vị trí nhà nằm tại khu dân cư ổn định, an ninh tốt, giao thông thuận tiện kết nối với các khu vực lân cận. Với mức giá chào bán chỉ 800 triệu đồng, chủ nhà còn thiện chí thương lượng cho khách hàng có thiện chí mua nhanh. Mọi thông tin chi tiết và nhu cầu xem nhà thực tế, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua số điện thoại 0823740258 để được hỗ trợ nhanh nhất.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNinh Thuận
Tin hiện tại425
Trung vị giá rao (làm tròn)1,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 3,3 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện368
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này9,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số46 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)15,4 triệu đ/m² – 76,7 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-79.3% so với trung vị)
Số tin so sánh15 · mẫu giới hạn từ 16
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậyrất thấp (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 13.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1,3 tỷ – 6,44 tỷ (trung vị 3,86 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

4,2 tr23,6 tr43,1 tr62,6 tr82 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 46 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,4 tr đ/m² – 76,7 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 9,5 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
46 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
15,4 tr đ/m² – 76,7 tr đ/m²
Số quan sát
15
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
very_low (0.2509)
Địa bàn
NINH THUAN
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q346 tr đ/m² · n=15 · độ tin cậy very_low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 7,6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thuan Nam, Ninh Thuan (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 9,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thuan Nam, Ninh Thuan · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

1,3 tr3,5 tr5,7 tr7,8 tr10 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,2 tr đ/m² – 7,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 1,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 1,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 73,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,4 tr đ/m² – 5,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 184,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,6 tr đ/m² – 4,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 14,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 3,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 3,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 23,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 8,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 148,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 5,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 36,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 3,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 3,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 38,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 17,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,2 tr đ/m² – 8,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 105,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 1,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 1,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 76,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 3,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 3,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 63,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,2 tr đ/m² – 7,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 132,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 4,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,9 tr đ/m² – 4,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 7,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 7,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 61,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 9,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,5 tr đ/m² – 4,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 52,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 4,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,4 tr đ/m² – 4,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 104,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 8,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 7,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 14,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
7,6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
7,6 tr đ/m² – 7,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 14,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thuan Nam, Ninh Thuan
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q19,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q24,5 tr đ/m² · n=1
2025-Q34,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q49 tr đ/m² · n=1
2026-Q18,9 tr đ/m² · n=1
2026-Q27,6 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật