Địa chỉ: Nhà mặt đường QL1A, số nhà 108 Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Khánh, Tỉnh NB cũ. Vị trí đẹp, gần trường,…

4.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Ninh Bình · 43 m²

Bất động sản tại Ninh Bình - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích43 m²
Khu vựcNinh Bình

Mô tả tin rao công khai

Địa chỉ: Nhà mặt đường QL1A, số nhà 108 Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Khánh, Tỉnh NB cũ. Vị trí đẹp, gần trường, chợ… tiện ích xung quanh đầy đủ. Diện tích 43m2, 4 phòng ngủ, 1 phòng thờ, 1 sân phơi Tầng 1: 1pk+ 1 ngủ + 1 bếp + 1 nvs Tầng 2: 2 ngủ + 1 nvs Tầng 3: 1 thờ+ 1 ngủ + 1 sân phơi Có lối lên tầng 4. Nhà hướng đông Sổ đỏ chỉnh chủ, sang tên nhanh gọn. Giá bán 4,5 tỷ Liên hệ: 0396631136 – 0386663369.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNinh Bình
Tin hiện tại677
Trung vị giá rao (làm tròn)1,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,1 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện591
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 129,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Ninh Bình (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 5 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 104,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Ninh Bình · đ/m² · 2022-Q3 – 2026-Q2 · 16 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

7,5 tr81,8 tr156 tr230,2 tr304,5 tr2022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 118,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 284 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 117 tr đ/m² · Giảm 47,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 117 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 117 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 117 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 117 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 117 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 117 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 84 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 180 tr đ/m² · Tăng 35,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 110 tr đ/m² · Giảm 24,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 121,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 41 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Tăng 91,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Giảm 38,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 108,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 237 tr đ/m² · Tăng 45,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 131,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 242 tr đ/m² · Tăng 21,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 131,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 242 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 129,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 62 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12022-Q32023-Q22024-Q12024-Q42025-Q32026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
129,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
62 tr đ/m² – 200 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Ninh Bình
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1121,1 tr đ/m²
2025-Q274,7 tr đ/m²
2025-Q3108,8 tr đ/m²
2025-Q4131,8 tr đ/m²
2026-Q1131,8 tr đ/m²
2026-Q2129,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật