Mở giỏ hàng ngoại giao căn hộ chung cư B2.6-14 cực đẹp tại vị trí Tầng 6, tòa Tháp B2 thuộc dự án HUD Đồng…

11.300.000 đ

Bất động sản · Bán · Ninh Bình

Bất động sản tại Ninh Bình - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcNinh Bình

Mô tả tin rao công khai

Mở giỏ hàng ngoại giao căn hộ chung cư B2.6-14 cực đẹp tại vị trí Tầng 6, tòa Tháp B2 thuộc dự án HUD Đồng Văn Duy Tiên. Căn hộ có diện tích 36.2m² quy hoạch thành mẫu Studio Loại C (1 phòng ngủ, 1 nhà vệ sinh). Đánh giá thực tế cho thấy Căn hộ mang phong cách thiết kế Studio tối giản nhưng vô cùng tinh tế, giúp tiết kiệm không gian và tối ưu hóa diện tích sử dụng cho chủ nhân. Giá bán ghi nhận trên hợp đồng hiện là 0 đồng, đi kèm phương thức thanh toán linh hoạt hỗ trợ người mua tối đa. Dự án khu căn hộ HUD Đồng Văn tự hào tọa lạc ngay trung tâm Phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, án ngữ ngay trục đường chính huyết mạch Lê Công Thanh rộng tới 68m. Từ vị trí căn B2.6-14, quý cư dân tương lai dễ dàng di chuyển nhanh chóng tới thủ đô Hà Nội, cách thành phố Phủ Lý chỉ 15 km, thành phố Hưng Yên 15 km, thành phố Nam Định 40 km và thành phố Ninh Bình tầm 50 km nhờ tiếp giáp Quốc lộ 38, Quốc lộ 1A và cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ - Ninh Bình. Điểm cộng lớn của nội khu là mật độ xây dựng thấp, chủ đầu tư dành hơn 50% diện tích làm công viên cây xanh, trường mầm non, siêu thị tiện ích, đường dạo…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNinh Bình
Tin hiện tại677
Trung vị giá rao (làm tròn)1,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,1 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện591
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 106,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ninh Binh, Ninh Binh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ninh Binh, Ninh Binh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

17,1 tr47,9 tr78,7 tr109,5 tr140,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,6 tr đ/m² – 42,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 42,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,6 tr đ/m² – 42,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,9 tr đ/m² – 33,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 34,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,2 tr đ/m² – 34,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 31,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 75,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 118,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 136,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 45 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 40,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 54,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,2 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 17,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 43,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,6 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 19,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 45,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 50,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 11,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,7 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 14,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 61,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,2 tr đ/m² – 84 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 63,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 20,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 84,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,5 tr đ/m² – 121,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 74,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 62,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,6 tr đ/m² – 74,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 89,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,7 tr đ/m² – 108,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 43,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 109,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 131,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 21,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 105 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,1 tr đ/m² – 131,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 106,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,2 tr đ/m² – 129,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
106,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
82,2 tr đ/m² – 129,9 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ninh Binh, Ninh Binh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q184,8 tr đ/m² · n=2
2025-Q262,7 tr đ/m² · n=2
2025-Q389,8 tr đ/m² · n=2
2025-Q4109,1 tr đ/m² · n=2
2026-Q1105 tr đ/m² · n=2
2026-Q2106,1 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật