Dự án Taseco Duy Tiên theo định hướng mở rộng địa giới phát triển vùng, đang nổi lên như một điểm sáng trên…

3.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Ninh Bình · 80 m²

Bất động sản tại Ninh Bình - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích80 m²
Khu vựcNinh Bình

Mô tả tin rao công khai

Dự án Taseco Duy Tiên theo định hướng mở rộng địa giới phát triển vùng, đang nổi lên như một điểm sáng trên bản đồ bất động sản phía Nam Thủ đô. Theo thông tin công bố, dự án Taseco Duy Tiên có quy mô lên tới hơn 115 ha, do liên danh CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco (Taseco Land) và CTCP Xây dựng & Thiết bị Hà Nam làm chủ đầu tư. Tổng mức đầu tư gần 4.800 tỷ đồng cho thấy tầm nhìn dài hạn và quyết tâm phát triển một khu đô thị hiện đại, đồng bộ về hạ tầng và tiện ích. Dự án được quy hoạch cho khoảng 14.000 cư dân, với lộ trình triển khai kéo dài từ năm 2022 đến năm 2028, đảm bảo sự đầu tư bài bản và bền vững. Tên dự án: Khu đô thị Duy Tiên – Taseco Duy Tiên Chủ đầu tư: Taseco Land Vị trí dự án: Thị xã Duy Tiên Hà Nam, nay là Phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình Quy mô: 115ha Tổng mức đầu tư: 4800 tỷ đồng Loại hình: Gồm 1526 đất nền; 1125 căn liền kề, biệt thự và shophouse; chung cư; công trình công cộng, vui chơi giải trí.. Thời gian hoàn thành: Dự kiến 2028 Hotline: 0986436750 Mr Cảnh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNinh Bình
Tin hiện tại677
Trung vị giá rao (làm tròn)1,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,1 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện591
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 106,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ninh Binh, Ninh Binh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 37,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ninh Binh, Ninh Binh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

17,1 tr47,9 tr78,7 tr109,5 tr140,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,6 tr đ/m² – 42,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 42,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,6 tr đ/m² – 42,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,9 tr đ/m² – 33,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 34,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,2 tr đ/m² – 34,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 31,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 75,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 118,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 136,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 45 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 40,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 54,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,2 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 17,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 43,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,6 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 19,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 45,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 50,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 11,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,7 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 14,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 61,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,2 tr đ/m² – 84 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 63,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 20,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 84,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,5 tr đ/m² – 121,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 74,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 62,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,6 tr đ/m² – 74,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 89,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,7 tr đ/m² – 108,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 43,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 109,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 131,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 21,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 105 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,1 tr đ/m² – 131,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 106,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,2 tr đ/m² – 129,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
106,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
82,2 tr đ/m² – 129,9 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ninh Binh, Ninh Binh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q184,8 tr đ/m² · n=2
2025-Q262,7 tr đ/m² · n=2
2025-Q389,8 tr đ/m² · n=2
2025-Q4109,1 tr đ/m² · n=2
2026-Q1105 tr đ/m² · n=2
2026-Q2106,1 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật