Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng -…

22.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Nghệ An · 100 m²

Bất động sản tại Nghệ An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcNghệ An

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Trường Vinh, Nghệ An Bán nhà hàng - Khách sạn Đường An Dương Vương, Trường Vinh, Nghệ An - Bán Khách Sạn 9 Tầng Phường Trường Thi - TP Vinh - Diện tích : 98.2m2 / Mặt tiền rộng : 5M - Hướng : Đông Nam - Đường : An Dương Vương ( 24M ) - Vị trí đắc địa , trung tâm của Thành Phố Vinh cũ - Thiết kế 17 phòng cho thuê lưu trú - Chỉ cách Quảng Trường Hồ Chí Minh 300M di chuyển - Giá : 22 tỷ ️ Quý khách quan tâm liên hệ e xem cụ thế ! Giá : 22.000.000.000 VND Diện tích: 100.00 m2 Giá : 22.000.000.000 VND Diện tích: 100.00 m2…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNghệ An
Tin hiện tại458
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện390
Chưa có giá rao21

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này220 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số220 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)64,8 triệu đ/m² – 220 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (0% so với trung vị)
Số tin so sánh20 · mẫu giới hạn từ 21
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 17)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 6,48 tỷ – 22 tỷ (trung vị 22 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phường · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · pháp lý. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 63,1 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Vinh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 220 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Vinh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

080,8 tr161,7 tr242,5 tr323,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Tăng 11,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Giảm 14,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 87 tr đ/m² · Tăng 3,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Tăng 26,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 94 tr đ/m² · Giảm 16,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Tăng 22,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 89 tr đ/m² · Tăng 5,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 58 tr đ/m² · Giảm 24,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Tăng 9,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 181 tr đ/m² · Tăng 22,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 79 tr đ/m² · Giảm 30,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 79 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 59 tr đ/m² · Tăng 28,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 42,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Tăng 16,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Tăng 38,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 89 tr đ/m² · Giảm 20,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 89 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Tăng 37,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 77,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 300 tr đ/m² · Tăng 20,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Giảm 19,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
63,1 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
34 tr đ/m² – 90 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 19,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Vinh
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q159,3 tr đ/m²
2025-Q247,1 tr đ/m²
2025-Q347,1 tr đ/m²
2025-Q464,6 tr đ/m²
2026-Q177,9 tr đ/m²
2026-Q263,1 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật