Chính chủ cần bán căn nhà đẹp 2 tầng tọa lạc tại ngõ Hoàng Xuân Hãn, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ…

5.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Nghệ An · 117.8 m²

Bất động sản tại Nghệ An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích117.8 m²
Khu vựcNghệ An

Mô tả tin rao công khai

Chính chủ cần bán căn nhà đẹp 2 tầng tọa lạc tại ngõ Hoàng Xuân Hãn, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Vị trí cực kỳ thuận lợi, chỉ cách mặt đường Phan Bội Châu 100m. Diện tích đất rộng rãi 117,8m2. Đường trước nhà thông thoáng, hiện trạng rộng 7m, ô tô di chuyển thoải mái. Nhà nằm tại khu vực đắc địa, tiện ích xung quanh đầy đủ: cách chợ Ga 300m, trường học cấp 1 và cấp 2 Lê Lợi chỉ 200m, cách ngã tư Ga 500m. Khu vực dân trí cao, giao thông thuận tiện, rất phù hợp để an cư hoặc đầu tư kinh doanh. Giá bán: 5 tỷ xxx (liên hệ trực tiếp để biết giá chi tiết). Thông tin liên hệ: Vui lòng liên hệ qua số điện thoại 0987654321 để được tư vấn và xem nhà trực tiếp.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNghệ An
Tin hiện tại458
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện390
Chưa có giá rao21

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 63,1 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Vinh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 46,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Vinh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

080,8 tr161,7 tr242,5 tr323,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Tăng 11,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Giảm 14,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 87 tr đ/m² · Tăng 3,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Tăng 26,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 94 tr đ/m² · Giảm 16,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Tăng 22,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 89 tr đ/m² · Tăng 5,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 58 tr đ/m² · Giảm 24,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Tăng 9,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 181 tr đ/m² · Tăng 22,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 79 tr đ/m² · Giảm 30,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 79 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 59 tr đ/m² · Tăng 28,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 42,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Tăng 16,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Tăng 38,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 89 tr đ/m² · Giảm 20,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 89 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Tăng 37,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 77,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 300 tr đ/m² · Tăng 20,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Giảm 19,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
63,1 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
34 tr đ/m² – 90 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 19,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Vinh
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q159,3 tr đ/m²
2025-Q247,1 tr đ/m²
2025-Q347,1 tr đ/m²
2025-Q464,6 tr đ/m²
2026-Q177,9 tr đ/m²
2026-Q263,1 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật