Biệt thự tại Meysenses Lucia Bay Bãi Lữ, xã Hải Lộc, Nghệ An, trước đây huyện Nghi Lộc, Nghệ An nổi bật với…

12.340.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Nghệ An · 328 m²

Bất động sản tại Nghệ An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích328 m²
Khu vựcNghệ An

Mô tả tin rao công khai

Biệt thự tại Meysenses Lucia Bay Bãi Lữ, xã Hải Lộc, Nghệ An, trước đây huyện Nghi Lộc, Nghệ An nổi bật với thiết kế hiện đại và không gian sống lý tưởng. + Diện tích: 328 m² + Số phòng ngủ: 4PN + 4WC + Số tầng: 2 + Có bể bơi riêng + Nội thất: Không nội thất Pháp lý đầy đủ. Biệt thự này có phong thủy tốt LƯNG TỰ NÚI MẶT HƯỚNG BIỂN - TẢ THANH LONG,HỮU BẠCH HỔ, mang lại sự thịnh vượng cho gia chủ. SỞ HỮU TIỆN ÍCH 5 SAO: + Khoáng nóng Onsen + Quảng trường Biển + Khách sạn 5 sao + Vận hành bởi Best Western + Nhà hàng biển + Hồ trung tâm CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG + Chiết khấu 18,5% khi thanh toán sớm 95% + Chiết khấu 12,5% khi thanh toán sớm 50% + Chiết khấu 6,5% khi thanh toán tiến độ + Khách hàng vay miễn lãi và gốc kèm trả nợ trước hạn trong 24 tháng. Tọa lạc tại Bãi Lữ, nơi núi ôm biển, rừng kề vịnh, cảnh quan tựa sơn nghinh hải - long mạch hội tụ, Mey Retreat Bãi Lữ (Khu du lịch sinh thái Bãi Lữ) sở hữu địa thế hiếm có trên vùng biển Nghệ An. Dự án nằm tại xã Hải Lộc, được phát triển bởi Meygroup - thành viên thuộc Tập đoàn Tân Á Đại Thành, với định hướng kiến tạo một chuẩn sống retreat…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNghệ An
Tin hiện tại458
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện390
Chưa có giá rao21

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 16 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Nghi Loc, Nghe An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 37,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Nghi Loc, Nghe An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

7,2 tr10,1 tr13,1 tr16,1 tr19 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 9,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 6,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 8,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 9,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,5 tr đ/m² – 10,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 10,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,5 tr đ/m² – 10,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 10,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 10,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 8,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 10,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 27,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,4 tr đ/m² – 11,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 29,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 13,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 63,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,5 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 18,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,6 tr đ/m² – 13,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,8 tr đ/m² – 12,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 14,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 14,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 14,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,9 tr đ/m² – 13,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,6 tr đ/m² – 17,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 26,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,2 tr đ/m² – 18,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
16 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
16 tr đ/m² – 16 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 12,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Nghi Loc, Nghe An
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q114,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q214,5 tr đ/m² · n=1
2025-Q313,9 tr đ/m² · n=1
2025-Q417,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q118,2 tr đ/m² · n=1
2026-Q216 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật