Dự án Cửa Lò Beach Villa mang lại lợi thế tối ưu hóa dòng tiền cho nhà đầu tư nhờ sự kết hợp giữa chính sách…

9.400.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Nghệ An · 175 m²

Bất động sản tại Nghệ An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích175 m²
Khu vựcNghệ An

Mô tả tin rao công khai

Dự án Cửa Lò Beach Villa mang lại lợi thế tối ưu hóa dòng tiền cho nhà đầu tư nhờ sự kết hợp giữa chính sách tài chính linh hoạt và tiềm năng khai thác dòng tiền kép. Chính sách tài chính ưu việt: Chính sách này giúp nhà đầu tư giảm áp lực tài chính, kéo dài thời gian chuẩn bị vốn hoặc tận dụng đòn bẩy để tối ưu hóa lợi nhuận: Khách hàng dùng đòn bẩy ngân hàng chỉ cần bỏ vốn 3,7 tỷ đồng(35%). Hỗ trợ lãi suất (HTLS) 8% và ân hạn nợ gốc trong vòng 24 tháng, giúp khách hàng giảm chịu áp lực trả lãi và không phải trả gốc trong hai năm đầu. Chiết khấu cao: Khách hàng lựa chọn phương thức thanh toán nhanh chiết khấu từ 8% - 12%. Quà tặng Lộc vàng trị giá lên đến 70 triệu đồng. Cơ hội bốc thăm Xe Mecxedes C250 Chiến lược tối ưu hóa dòng tiền kép Tài sản tại đây giúp tạo ra hai nguồn lợi song song: Dòng tiền vận hành (Cho thuê lưu trú): Thiết kế biệt thự theo phong cách Châu Âu rộng rãi, tối ưu công năng để dễ dàng khai thác làm homestay cao cấp, biệt thự nghỉ dưỡng. Tỷ lệ lấp đầy tại Cửa Lò rất cao vào mùa du lịch nhờ vị trí mặt tiền đường Bình Minh và giao điểm đại lộ Vinh - Cửa Lò. Gần…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNghệ An
Tin hiện tại458
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện390
Chưa có giá rao21

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 27,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Cua Lo, Nghe An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 53,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Cua Lo, Nghe An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

14 tr24,8 tr35,5 tr46,2 tr57 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,3 tr đ/m² – 17,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 20,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,5 tr đ/m² – 20,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 26,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 28,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 23,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 24,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,5 tr đ/m² – 18,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 24,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 54 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 191,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,4 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 56,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,9 tr đ/m² – 19,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 15,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 22 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 10,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 43,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 30,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,6 tr đ/m² – 30,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 29 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 29 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,7 tr đ/m² – 30,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,7 tr đ/m² – 30,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,7 tr đ/m² – 27,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
27,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
27,7 tr đ/m² – 27,7 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 9,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Cua Lo, Nghe An
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q129 tr đ/m² · n=1
2025-Q230,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q331,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q433 tr đ/m² · n=1
2026-Q130,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q227,7 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật