Tin 1: KĐT Eurowindow Đông Vĩnh một lô đang có giá khoảng 10 - 12 tỷ. Cách đó chỉ 200m, lô đất của tôi diện…

5.850.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Nghệ An · 153 m²

Bất động sản tại Nghệ An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích153 m²
Khu vựcNghệ An

Mô tả tin rao công khai

Tin 1: KĐT Eurowindow Đông Vĩnh một lô đang có giá khoảng 10 - 12 tỷ. Cách đó chỉ 200m, lô đất của tôi diện tích tương đương nhưng giá chỉ bằng MỘT NỬA. Bài toán kinh tế nằm ở đây! Tôi chính chủ bán gấp lô đất đấu giá Yên Duệ, liền kề dự án Eurowindow Đông Vĩnh. Cùng một khu quy hoạch đồng bộ. Cùng hưởng trọn tiện ích trường chợ, hạ tầng đại đô thị. Cùng đường lớn 15m, vỉa hè 4m. Khác biệt duy nhất: Một bên trong tường rào dự án, một bên là đất đấu giá liền kề. Thông tin chi tiết tài sản: • Vị trí: Số 13, ngõ 11, Hoàng Trung Thông, p. Thành Vinh (Đông Vĩnh). • Diện tích: 152,4m² (100% đất ở ODT). • Thông số: Mặt t.i.ề.n 6,6m, NỞ HẬU 7,3m cực hiếm, thanh khoản cao. • Đường rộng: 15m thông thoáng, vỉa hè rộng rãi, ô tô tránh nhau quay đầu thoải mái. • Thực tế: Khu dân cư hiện hữu, xây dựng ở kín, không phải đất chờ. • Pháp lý: Sổ đỏ chính chủ đứng tên tôi, sẵn sàng giao dịch. • G.i.á đầu tư: 5.85 tỷ (Thương lượng trực tiếp). Mua trong dự án 11 tỷ, hay mua lô này của tôi 5.85 tỷ rồi dòng tiền xây nhà cho thuê? Phương án nào tối ưu dòng vốn hơn, nhà đầu tư tự có câu trả lời. Thông tin…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNghệ An
Tin hiện tại458
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện390
Chưa có giá rao21

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 63,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Vinh, Nghe An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 38,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Vinh, Nghe An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

1,8 tr39,5 tr77,3 tr115,1 tr152,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 71 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 49,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,7 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 15,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 42,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 76,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 14,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 42,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,7 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 72,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 9,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 37 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,1 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 21,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 40,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,7 tr đ/m² – 91,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 47,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 84,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 18,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,1 tr đ/m² – 78,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 10,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 44,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,3 tr đ/m² – 78,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 91,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,5 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 12,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 41,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,4 tr đ/m² – 81,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 46 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 135,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 9,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 49 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,4 tr đ/m² – 81,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 6,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,6 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 19,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 53 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 110,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 9,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,9 tr đ/m² – 125,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 3,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 63,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,3 tr đ/m² – 111 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 24,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 64,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,9 tr đ/m² – 142,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 63,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,4 tr đ/m² – 98,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
63,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
45,4 tr đ/m² – 98,4 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 1,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Vinh, Nghe An
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q158,4 tr đ/m² · n=4
2025-Q253 tr đ/m² · n=4
2025-Q351,2 tr đ/m² · n=4
2025-Q463,9 tr đ/m² · n=4
2026-Q164,2 tr đ/m² · n=4
2026-Q263,1 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật