Bán đất biệt thự Quán Bàu đường 12m hiếm có tại Khối 9, Quán Bàu. + Diện tích: 285m², rộng 15m. + Hướng Bắc.…

22.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Nghệ An · 285 m²

Bất động sản tại Nghệ An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích285 m²
Khu vựcNghệ An

Mô tả tin rao công khai

Bán đất biệt thự Quán Bàu đường 12m hiếm có tại Khối 9, Quán Bàu. + Diện tích: 285m², rộng 15m. + Hướng Bắc. + Đường rộng 12m rải thảm đèn đường hệ thống mương máng đồng bộ. + Sổ đỏ xây nhà tự do, có thể làm nhà ở, công ty hay mở kho xưởng, quán cafe... + Đặc biệt khu vực này xung quanh toàn biệt thự to đùng, toàn ghép 2 - 3 lô lại để xây. + Giá mặt bằng đang tốt hơn so với các lô xung quanh. + Gần quán cafe, nhà hàng, trung tâm thương mại. + Lối 2 đường 72m, và đường Hồ Bá Kiện nơi mà các nhà hàng hàng, gara ô tô, phòng khám nha khoa mọc lên nhiều... Gọi ngay em để xem lô đất biệt thự miễn phí: (Zalo). Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: ay em để xem lô đất biệt thự miễn phí: (Zalo). Xem thêm Bán đất biệt thự Quán Bàu

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNghệ An
Tin hiện tại458
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện390
Chưa có giá rao21

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q1 · 50,4 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q1Địa bàn: Nghe AnLoại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 77,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Nghe An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q1 · 20 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

40,4 tr47,3 tr54,2 tr61,1 tr68 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 56,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 56,5 tr đ/m² – 56,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 66,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 66,1 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 17,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 56,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 56,2 tr đ/m² – 56,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 15,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 56,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 56,2 tr đ/m² – 56,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 56,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 56,2 tr đ/m² – 56,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 42,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 42,7 tr đ/m² – 42,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 24,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 42,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 42,3 tr đ/m² – 42,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 30,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 57,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 57,4 tr đ/m² – 57,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 4,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 58,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 58,9 tr đ/m² – 58,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 2,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 55,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 55,3 tr đ/m² – 55,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 6,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 63,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 63,1 tr đ/m² – 63,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 14,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 50,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 50,4 tr đ/m² – 50,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 20,1% so với 2025-Q42021-Q22022-Q22023-Q22024-Q12025-Q12026-Q1đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q1
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
50,4 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
50,4 tr đ/m² – 50,4 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
1
Chiều
Giảm 20,1% so với 2025-Q4
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Nghe An
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q455,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q157,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q258,9 tr đ/m² · n=1
2025-Q355,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q463,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q150,4 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật