- Quý anh/chị khách hàng quan tâm đến bất kì sản phẩm nào của dự án Ecopark Vinh xin vui lòng liên hệ qua số:…

14.900.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Nghệ An · 250 m²

Bất động sản tại Nghệ An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích250 m²
Khu vựcNghệ An

Mô tả tin rao công khai

- Quý anh/chị khách hàng quan tâm đến bất kì sản phẩm nào của dự án Ecopark Vinh xin vui lòng liên hệ qua số: Đức (zalo, viber). Luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ anh chị đi xem thực tế dự án 24/7. Thông tin chi tiết của dự án: - Biệt thự đảo (phân khu Central Island hay còn gọi là Đảo Châu Âu) tại đại đô thị Eco Central Park Vinh hiện đang là dòng sản phẩm cao cấp và khan hiếm nhất dự án. Các căn biệt thự tại đây được thiết kế theo phong cách Châu Âu, nằm biệt lập trên các nhánh đảo bao quanh bởi mặt nước hồ và hệ thống cây xanh. Thông tin giá bán và sản phẩm. Giá bán biệt thự đảo Ecopark Vinh dao động tùy theo loại hình và vị trí, cụ thể: Đặc điểm nổi bật của biệt thự đảo. - Vị trí & Không gian: Nằm tại trung tâm đô thị, sở hữu 4 mặt thoáng với tầm nhìn trực diện ra sông nhân tạo và công viên. - Tiện ích đặc quyền: Cư dân được hưởng các tiện ích cao cấp riêng biệt như Clubhouse 6 sao, bể bơi 4 mùa, vườn thượng uyển và an ninh kiểm soát 24/7. Tiến độ & Pháp lý: Dự án khởi công từ cuối năm 2022 và đang trong giai đoạn hoàn thiện bàn giao mặt ngoài cho các phân khu. Hình thức sở hữu là sổ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Vinh xin vui lòng liên hệ qua số: Đức (zalo, viber). Luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ a

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNghệ An
Tin hiện tại458
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện390
Chưa có giá rao21

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 63,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Vinh, Nghe An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 59,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Vinh, Nghe An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

1,8 tr39,5 tr77,3 tr115,1 tr152,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 71 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 49,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,7 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 15,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 42,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 76,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 14,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 42,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,7 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 72,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 9,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 37 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,1 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 21,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 40,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,7 tr đ/m² – 91,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 47,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 84,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 18,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,1 tr đ/m² – 78,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 10,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 44,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,3 tr đ/m² – 78,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 91,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,5 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 12,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 41,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,4 tr đ/m² – 81,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 46 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 135,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 9,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 49 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,4 tr đ/m² – 81,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 6,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,6 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 19,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 53 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 110,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 9,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,9 tr đ/m² – 125,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 3,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 63,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,3 tr đ/m² – 111 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 24,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 64,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,9 tr đ/m² – 142,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 63,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,4 tr đ/m² – 98,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
63,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
45,4 tr đ/m² – 98,4 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 1,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Vinh, Nghe An
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q158,4 tr đ/m² · n=4
2025-Q253 tr đ/m² · n=4
2025-Q351,2 tr đ/m² · n=4
2025-Q463,9 tr đ/m² · n=4
2026-Q164,2 tr đ/m² · n=4
2026-Q263,1 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật