Nhà biệt thự 3 tầng tại Eurowindow Sport Garden, Trần Nguyên Hãn, Đông Vĩnh, Vinh, Nghệ An với thiết kế hiện…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Nghệ An · 250 m²

Bất động sản tại Nghệ An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích250 m²
Khu vựcNghệ An

Mô tả tin rao công khai

Nhà biệt thự 3 tầng tại Eurowindow Sport Garden, Trần Nguyên Hãn, Đông Vĩnh, Vinh, Nghệ An với thiết kế hiện đại, bao gồm: + 5PN + 6WC + bếp. + Mặt tiền 12m, đường trước nhà 18m. Giá bán dự kiến chỉ từ 57 triệu/m², diện tích từ 250m². + ) Siêu chính sách từ chủ đầu tư Eurowindow: Khách hàng chỉ cần bỏ ra 25% giá trị bất động sản, ngân hàng cho vay tới 75% giá trị, đặc biệt miễn lãi trong vòng 30 tháng. - Tọa lạc tại mặt tiền đường Trần Nguyên Hãn, dự án kết nối trực tiếp với Đại lộ Vinh Cửa Lò và Quốc lộ 46A đi Nam Đàn. Kết nối 2 phường sôi động Đông Vinh & Cửa Nam, trái tim phát triển mới của TP Vinh! Eurowindow Sport Garden đáp ứng tiêu chí công trình xanh với 7 công viên vườn hoa, cây xanh, sử dụng vật liệu xây dựng thân thiện môi trường, vật liệu tiết kiệm năng lượng, sử dụng năng lượng tái tạo, ứng dụng công nghệ xử lý nước thải tiên tiến và hệ thống thu gom rác thông minh. Công viên thể thao 20.000m² là điểm đến lý tưởng cho lối sống năng động, nơi quy tụ hơn 20 môn thể thao trong nhà và ngoài trời. Liên hệ ngay để biết thêm chi tiết và đặt lịch xem nhà: Nguyễn Trung Đức -…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNghệ An
Tin hiện tại458
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện390
Chưa có giá rao21

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Rổ so sánh, trung vị có trọng số45,5 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)37,6 triệu đ/m² – 54,9 triệu đ/m²
Số tin so sánh8
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 250-500m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 9,41 tỷ – 13,72 tỷ (trung vị 11,36 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · pháp lý. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · phường · đường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

36,2 tr41,2 tr46,3 tr51,3 tr56,3 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 45,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,6 tr đ/m² – 54,9 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
45,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
37,6 tr đ/m² – 54,9 tr đ/m²
Số quan sát
8
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.388)
Địa bàn
NGHE AN
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q345,5 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 27,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Cua Lo, Nghe An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Cua Lo, Nghe An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

14 tr24,8 tr35,5 tr46,2 tr57 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,3 tr đ/m² – 17,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 20,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,5 tr đ/m² – 20,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 26,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 28,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 23,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 24,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,5 tr đ/m² – 18,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 24,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 54 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 191,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,4 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 56,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,9 tr đ/m² – 19,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 15,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 22 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 10,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 43,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 30,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,6 tr đ/m² – 30,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 29 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 29 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,7 tr đ/m² – 30,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,7 tr đ/m² – 30,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,7 tr đ/m² – 27,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
27,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
27,7 tr đ/m² – 27,7 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 9,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Cua Lo, Nghe An
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q129 tr đ/m² · n=1
2025-Q230,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q331,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q433 tr đ/m² · n=1
2026-Q130,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q227,7 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật