Chính chủ bán nhà mặt phố Vị Xuyên, Nam Định - 9,5 tỷ, 102m2 + Diện tích 102m² với mặt tiền rộng 4m, nở hậu…

9.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Nam Định · 102 m²

Bất động sản tại Nam Định - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích102 m²
Khu vựcNam Định

Mô tả tin rao công khai

Chính chủ bán nhà mặt phố Vị Xuyên, Nam Định - 9,5 tỷ, 102m2 + Diện tích 102m² với mặt tiền rộng 4m, nở hậu 7.2m thuận lợi cho ở, mở kinh doanh đa ngành nghề + Nhà 3 tầng, 1 tum, mặt sau thoáng thiết kế hiện đại xây full đất có để 1 sân sau thoáng + Pháp lý: sổ đỏ đầy đủ, đảm bảo an toàn cho khách hàng. * Địa điểm xung quanh: Nhà ngay ngã tư Vị Xuyên Trần Nhật Duật khu vực đông đúc náo nhiệt nhất, gần chợ, gần trường chuyên Lê Hồng Phong. Đặc biệt là khu vực cao nhất thành phố ko bao giờ bị ngập nước bất chấp các trận mưa to. Tóm lại: Phong thủy ngôi nhà rất thật tuyệt vời, thích hợp với những gia chủ kỹ tính lựa chọn 1 không gian sống và kinh doanh lý tưởng Liên hệ ngay để biết thêm chi tiết từ Chị Oanh qua số điện thoại . Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNam Định
Tin hiện tại1.244
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 2,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.098
Chưa có giá rao35

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 139,3 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Nam Định (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 93,1 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Nam Định · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0157,3 tr314,7 tr472 tr629,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 292 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 78,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 504 tr đ/m² · Tăng 22,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 242 tr đ/m² · Giảm 5,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 241 tr đ/m² · Tăng 9,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 94,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 262 tr đ/m² · Tăng 16,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 65,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Giảm 31,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 106 tr đ/m² · Giảm 18,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 105,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 358 tr đ/m² · Tăng 98,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 122,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 407 tr đ/m² · Tăng 16,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 143,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 53 tr đ/m² – 584 tr đ/m² · Tăng 17,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 123,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Giảm 13,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 123,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 84,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Giảm 31,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 121,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 219 tr đ/m² · Tăng 42,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 93,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48 tr đ/m² – 188 tr đ/m² · Giảm 22,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 125,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38 tr đ/m² – 320 tr đ/m² · Tăng 34,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 219 tr đ/m² · Giảm 36,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 219 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 117,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 63 tr đ/m² – 208 tr đ/m² · Tăng 46,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 84,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Giảm 28,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 139,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 329 tr đ/m² · Tăng 65,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
139,3 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
32 tr đ/m² – 329 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 65,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Nam Định
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1125,9 tr đ/m²
2025-Q280,1 tr đ/m²
2025-Q380,1 tr đ/m²
2025-Q4117,3 tr đ/m²
2026-Q184,1 tr đ/m²
2026-Q2139,3 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật