Thông tin chi tiết Cụm công nghiệp Yên Bằng nằm ở vị trí giao thông cực kỳ đắc địa, ngay trạm thu phí Cao Bồ,…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Nam Định · 20000 m²

Bất động sản tại Nam Định - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích20000 m²
Khu vựcNam Định

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết Cụm công nghiệp Yên Bằng nằm ở vị trí giao thông cực kỳ đắc địa, ngay trạm thu phí Cao Bồ, nằm ở nút giao quốc lộ 10 với đường gom cao tốc, gần với trung tâm hành chính mới của tỉnh Ninh Bình, hứa hẹn nơi đây sẽ là một vùng đất có nhiều tiềm năng tăng trưởng, là một trung tâm công nghiệp dịch vụ, đô thị của tỉnh Ninh Bình mới. Cụm công nghiệp Yên Bằng có quy mô 50 ha đã hoàn thiện hạ tầng xử lý nước thải, nước sạch, đã lắp trạm điện, đã hoàn thiện đường giao thông và trồng cây xanh, pháp lý chuẩn chỉ, đã có sổ đỏ, đóng tiền Thuê đất Một lần nên tối ưu được dòng vốn cho nhà đầu tư. Hiện tại tỉ lệ lấp đầy đã được 45% với các nhà đầu tư FDI từ Hàn Quốc, Nhật bản và vẫn đang tiếp tục chào đón các nhà đầu tư, thu hút các ngành công nghiệp sạch hiện đại, chất lượng cao phù hợp định dướng phát triển khu công nghiệp sạch bên Trung tâm đô thị... CĐT đang đẩy mạnh bán hàng nên quyết định cắt nhỏ diện tích từ 5.000 m trở lên và bán với giá cực kỳ ưu đãi chỉ 90 USD/m2, một mức giá cạnh tranh nhất so với các sản phẩm cùng phân khúc ở các khu vực lân cận. Quý khách quan tâm xin…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNam Định
Tin hiện tại1.244
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 2,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.098
Chưa có giá rao35

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Giá của tin này chưa được xác minh

Con số nguồn công bố: 2.400.000 VND

Bằng chứng trái ngược trong chính tin: area 20000 m2 with a published figure of 2,400,000 VND, i.e. 120.0 VND/m2 as a total - impossible for a sale, while the figure itself is a plausible per-m2 rate

Con số này có vẻ là đơn giá theo m²/tháng chứ không phải tổng tiền thuê. Giá Thật không nhân diện tích với đơn giá để tạo ra một con số không nguồn nào nêu, nên con số đó được giữ lại.

Hạn chế đã biết: tin này có thể vẫn xuất hiện kèm con số đó trong kết quả tìm kiếm và sắp xếp theo giá cho đến khi chỉ mục tìm kiếm được xây lại.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 85,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Nam Dinh, Nam Dinh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Nam Dinh, Nam Dinh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

10,5 tr46,1 tr81,7 tr117,3 tr152,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,6 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,8 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 19,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 47,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,3 tr đ/m² – 74,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 53,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,9 tr đ/m² – 81,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 13,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 62,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,3 tr đ/m² – 94,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 16,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 45,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,8 tr đ/m² – 65,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 27,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 41 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 53 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 9,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 64,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,7 tr đ/m² – 105,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 57,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,1 tr đ/m² – 122,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 11,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 90,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,8 tr đ/m² – 143,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 26,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 74,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,8 tr đ/m² – 123,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 18,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 123,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 59,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,8 tr đ/m² – 84,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 24,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 84,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,2 tr đ/m² – 121,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 40,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 69,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,2 tr đ/m² – 93,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 17,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 79,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,7 tr đ/m² – 125,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 14,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,2 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 24,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 58,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,4 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57 tr đ/m² – 117,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 49,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 60,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,2 tr đ/m² – 84,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 30,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 85,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,2 tr đ/m² – 139,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 41,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
85,8 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
32,2 tr đ/m² – 139,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 41,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Nam Dinh, Nam Dinh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q179,8 tr đ/m² · n=2
2025-Q260,2 tr đ/m² · n=2
2025-Q358,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q487,2 tr đ/m² · n=2
2026-Q160,7 tr đ/m² · n=2
2026-Q285,8 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật