Căn hộ chung cư tại Nam Định Tower, đường Điện Biên, phường Nam Định, Ninh Bình, trước đây thành phố Nam…

1.490.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Nam Định · 72 m²

Bất động sản tại Nam Định - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích72 m²
Khu vựcNam Định

Mô tả tin rao công khai

Căn hộ chung cư tại Nam Định Tower, đường Điện Biên, phường Nam Định, Ninh Bình, trước đây thành phố Nam Định, Nam Định có diện tích 72m², 2PN, 2WC, hướng Đông Nam, nội thất đầy đủ với nhiều món đồ chất lượng. Pháp lý đầy đủ, giúp đảm bảo an tâm cho người mua. Giá 1,49 tỷ VND, căn hộ này nằm trong dự án Nam Định Tower, một trong những khu căn hộ hot nhất hiện nay. Căn hộ này không chỉ có không gian sống thoải mái mà còn được thiết kế hiện đại với những tiện ích tuyệt vời như: + Trung tâm mua sắm + Rạp chiếu phim công nghệ cao + Bể bơi + Nhà hàng + Spa + Phòng tập gym + Vườn trên cao Thông tin thêm về dự án: + Địa điểm: 91 Điện Biên, phường Cửa Bắc, TP. Nam Định (giữa Quốc lộ 1A và đường Giải Phóng) + Chủ đầu tư: Nam Định Tower + Tiện ích: Bao gồm trung tâm thương mại lớn, rạp chiếu phim hiện đại, và nhiều tiện ích khác + Thiết kế: Gồm 5 khối, với 3 khối cao 20 và 25 tầng, 1 khách sạn 15 tầng, 1 trung tâm thương mại 5 tầng. Căn hộ từ 64-80m², 3 ngủ lên đến 117m2 Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí qua số điện thoại hoặc với Minh Quang. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNam Định
Tin hiện tại1.244
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 2,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.098
Chưa có giá rao35

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 85,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Nam Dinh, Nam Dinh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 20,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Nam Dinh, Nam Dinh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

10,5 tr46,1 tr81,7 tr117,3 tr152,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,6 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,8 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 19,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 47,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,3 tr đ/m² – 74,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 53,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,9 tr đ/m² – 81,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 13,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 62,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,3 tr đ/m² – 94,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 16,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 45,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,8 tr đ/m² – 65,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 27,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 41 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 53 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 9,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 64,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,7 tr đ/m² – 105,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 57,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,1 tr đ/m² – 122,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 11,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 90,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,8 tr đ/m² – 143,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 26,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 74,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,8 tr đ/m² – 123,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 18,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 123,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 59,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,8 tr đ/m² – 84,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 24,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 84,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,2 tr đ/m² – 121,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 40,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 69,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,2 tr đ/m² – 93,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 17,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 79,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,7 tr đ/m² – 125,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 14,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,2 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 24,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 58,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,4 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57 tr đ/m² – 117,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 49,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 60,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,2 tr đ/m² – 84,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 30,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 85,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,2 tr đ/m² – 139,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 41,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
85,8 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
32,2 tr đ/m² – 139,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 41,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Nam Dinh, Nam Dinh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q179,8 tr đ/m² · n=2
2025-Q260,2 tr đ/m² · n=2
2025-Q358,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q487,2 tr đ/m² · n=2
2026-Q160,7 tr đ/m² · n=2
2026-Q285,8 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật