Bán mảnh đất mặt đường trục chính bãi tắm Thịnh Long, đường trải nhựa ô tô tránh vỉa hè, dễ dàng cho thuê…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Nam Định

Bất động sản tại Nam Định - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcNam Định

Mô tả tin rao công khai

Bán mảnh đất mặt đường trục chính bãi tắm Thịnh Long, đường trải nhựa ô tô tránh vỉa hè, dễ dàng cho thuê ngay các dịch vụ như: nhà hàng, bãi tắm. Khu vực kinh doanh sầm uất với các dịch vụ hát cho nhau nghe, cafe, quán ăn đêm. Khách mua về làm tài sản giữ tiền, tăng lãi vốn hoặc xây lên nhà hàng cao cấp, khách sạn mang lại dòng tiền thụ động. DIỆN TÍCH: 120M2. MẶT TIỀN: 9M. GIÁ BÁN: CHỈ HƠN 1 TỶ ĐỂ SỞ HỮU LÔ ĐẤT. Khu vực đang tăng giá hàng ngày với các dự án lớn của tỉnh Ninh Bình cũng như các tập đoàn lớn như: Khu kinh tế Ninh Cơ với cảng biển nước sâu, khu công nghiệp thép xanh Nam Định, khu công nghiệp đóng tàu cùng hệ thống thống giao thông đồng bộ đang mang lại một bộ mặt mới cho tỉnh Ninh Bình và Nam Định cũ. NGÂN HÀNG GIẢI NGÂN 80%, HỖ TRỢ LÃI SUẤT THẤP, ÂN HẠN GÔC 2 NĂM. LH MR LEE LAM ĐỂ CÓ THÔNG TIN CHI TIẾT. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhNam Định
Tin hiện tại1.244
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 2,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.098
Chưa có giá rao35

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 32,2 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Nam Định (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Nam Định · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

071,8 tr143,6 tr215,4 tr287,2 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 85 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Tăng 10,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Giảm 14,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 48 tr đ/m² · Tăng 27,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 59 tr đ/m² · Tăng 17,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Giảm 14,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Tăng 12,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Giảm 18,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Giảm 11,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 266 tr đ/m² · Tăng 79,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 49 tr đ/m² · Giảm 34,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Tăng 38,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 79 tr đ/m² · Tăng 35,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Giảm 2,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Giảm 27,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 67 tr đ/m² · Tăng 19,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 62 tr đ/m² · Giảm 9,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 149 tr đ/m² · Tăng 56,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 89 tr đ/m² · Giảm 34,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 78 tr đ/m² · Giảm 13,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
32,2 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
10 tr đ/m² – 78 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 13,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Nam Định
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q133,7 tr đ/m²
2025-Q240,2 tr đ/m²
2025-Q336,4 tr đ/m²
2025-Q457 tr đ/m²
2026-Q137,2 tr đ/m²
2026-Q232,2 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật