Thông tin chi tiết KẸT NỢ BANK CẦN BÁN GẤP 3000M2 ĐỨC HÒA_LONG AN_HIỆN CHO THUÊ 90TR/TH_GIÁ 23 TỶ Chính chủ…

23.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Long An

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết KẸT NỢ BANK CẦN BÁN GẤP 3000M2 ĐỨC HÒA_LONG AN_HIỆN CHO THUÊ 90TR/TH_GIÁ 23 TỶ Chính chủ rao bán kho xưởng 3000m2 Đức Hòa_ Long An Hiện tại đang cho thuê làm kho với hđ thuê 90tr/tháng. ký 5 năm Miếng đất nằm tại vị trí vàng là tâm điểm Đức Hòa Thượng Ưu thế mạnh là khu vực có tốc độ đô thị hóa và phân lô, làm nhà vườn, kho xưởng mạnh nhất tại Đức Hòa. Giáp ranh trực tiếp với thị trấn Hậu Nghĩa ( trung tâm hành chính )và xã Đức Hòa Đông ( khu vực công nghiệp ) Một mặt 3000m2 là 1 ưu điểm lớn về độ khan hiếm hiện tại Vô cùng thích hợp để sở hữu đầu tư sinh lời Vì kẹt tiền nên bán gấp Giá 23 tỷ Hoa Hồng môi giới 2% cho ACE chạy bán Mọi thông tin mua bán gặp Thảo Xin cảm ơn!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại5.648
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.654
Chưa có giá rao146

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 31,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Duc Hoa, Long An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Duc Hoa, Long An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

4,4 tr16,7 tr29 tr41,3 tr53,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 18,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 16,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,8 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,1 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 29,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,2 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 29 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 9,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 14,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 35,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 33,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,2 tr đ/m² – 33,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 32,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 26,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 24,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,2 tr đ/m² – 35,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 23,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 31,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 21,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,1 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 17,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 31,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,1 tr đ/m² – 29,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,2 tr đ/m² – 26,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 15,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 46,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 13,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 41,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 22,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 29,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 41,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 28,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 29,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 33,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 50,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 56,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
31,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
9,8 tr đ/m² – 50,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
5
Chiều
Tăng 56,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Duc Hoa, Long An
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q116,7 tr đ/m² · n=5
2025-Q219 tr đ/m² · n=5
2025-Q323,3 tr đ/m² · n=5
2025-Q429,9 tr đ/m² · n=5
2026-Q120 tr đ/m² · n=5
2026-Q231,2 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật