BÁN LÔ GÓC 2 MẶT TIỀN KDC BÌNH TÂM, TÂN AN Cơ hội vàng cho nhà đầu tư & an cư lâu dài Diện tích: 8,5m x 19,3m…

1.650.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Long An · 161 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích161 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

BÁN LÔ GÓC 2 MẶT TIỀN KDC BÌNH TÂM, TÂN AN Cơ hội vàng cho nhà đầu tư & an cư lâu dài Diện tích: 8,5m x 19,3m = 161,6 m Lô góc 2 mặt tiền vị trí cực hiếm, thích hợp kinh doanh, mở văn phòng hoặc xây nhà phố hiện đại. Hướng: Đông Bắc mát mẻ, hợp phong thủy. Đường nhựa trước đất 7m, bên hông là DS2, cách Chợ KDC chỉ 70m. Thổ cư 100% xây dựng tự do. Pháp lý: Sổ hồng riêng, sang tên công chứng ngay. Giá bán: 1 tỷ 650 triệu (thương lượng chính chủ). Liên hệ: NHẬN KÝ GỬI - MUA BÁN NHÀ ĐẤT TẠI LONG AN HỖ TRỢ ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN MUỐN GIAO DỊCH CHECK PHÁP LÝ RÕ RÀNG HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ Dịch vụ chuyên nghiệp: Nhận ký gửi, mua bán nhà đất, tìm bất động sản theo yêu cầu một cách nhanh chóng, chính xác. Giá cả hợp lý: Cam kết cung cấp những sản phẩm tốt nhất, giá đầu tư cạnh tranh. Thông tin minh bạch: Cung cấp sổ hồng, định vị lô đất, video thực tế để anh/chị xem trước. Chỉ khi ưng ý mới cần đi xem đất, tiết kiệm thời gian. Thương lượng trực tiếp: Tất cả sản phẩm đều giao dịch trực tiếp với chủ, không qua trung gian. Hỗ trợ tận tâm: Tìm kiếm bất động sản theo nhu cầu của anh/chị với tốc độ nhanh…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại5.648
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.654
Chưa có giá rao146

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này10,2 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số16 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)10,3 triệu đ/m² – 20,5 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn dải giữa (-36% so với trung vị)
Số tin so sánh61 (3 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 65
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 38.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1,65 tỷ – 3,29 tỷ (trung vị 2,58 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · số tầng · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

9,4 tr12,4 tr15,4 tr18,3 tr21,3 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 16 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,3 tr đ/m² – 20,5 tr đ/m² · Số quan sát 61 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 10,2 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
16 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
10,3 tr đ/m² – 20,5 tr đ/m²
Số quan sát
61
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6756)
Địa bàn
LONG AN
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q316 tr đ/m² · n=61 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 17,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Tân An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 10,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Tân An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

093,7 tr187,3 tr281 tr374,6 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 41 tr đ/m² · Giảm 27,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Tăng 56,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 44 tr đ/m² · Giảm 28,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 86 tr đ/m² · Tăng 15,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 347 tr đ/m² · Tăng 33,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Giảm 8,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 94 tr đ/m² · Giảm 6,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 73 tr đ/m² · Giảm 11,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Tăng 35,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 77 tr đ/m² · Giảm 27,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 59 tr đ/m² · Tăng 9,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Tăng 13,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Giảm 16,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 52 tr đ/m² · Giảm 7,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 103 tr đ/m² · Tăng 13,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Tăng 3,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Tăng 7,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 46 tr đ/m² · Giảm 12,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Giảm 18,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Giảm 10,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
17,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
8 tr đ/m² – 31 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 10,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Tân An
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q125,4 tr đ/m²
2025-Q226,2 tr đ/m²
2025-Q328,1 tr đ/m²
2025-Q424,5 tr đ/m²
2026-Q120,1 tr đ/m²
2026-Q217,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật