Chào bạn, nếu bạn đang tìm kiếm một tổ ấm xinh xắn, hiện đại mà giá lại cực kỳ yêu thương thì đây chính là…

2.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Long An · 98.9 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích98.9 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

Chào bạn, nếu bạn đang tìm kiếm một tổ ấm xinh xắn, hiện đại mà giá lại cực kỳ yêu thương thì đây chính là lựa chọn không thể bỏ qua. Căn nhà tọa lạc tại xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, vị trí cực kỳ thuận tiện khi chỉ cách đường ĐT835A khoảng 700m. Đường trước nhà rộng 2.5m thông thoáng, xe cộ đi lại thoải mái. Diện tích đất cực đẹp với kích thước 4.3m x 23m, tổng diện tích 100m2 đất thổ cư, sổ hồng riêng chính chủ, pháp lý minh bạch cho bạn yên tâm tuyệt đối. Nhà được thiết kế 1 trệt 1 lầu theo phong cách hiện đại và sang trọng, bao gồm 3 phòng ngủ ấm cúng và 3 nhà vệ sinh tiện nghi, rất phù hợp cho gia đình đông thành viên. Khu vực dân cư xung quanh đông đúc, an ninh tốt và đặc biệt là không nằm trong quy hoạch. Giá bán cực kỳ hấp dẫn chỉ 2 tỷ 200 triệu, có thương lượng trực tiếp với chủ nhà. Để xem nhà và chốt deal nhanh tay, bạn hãy liên hệ ngay với Tùng qua số điện thoại 0379948638 nhé.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại5.648
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.654
Chưa có giá rao146

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 26,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Can Giuoc, Long An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 22,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Can Giuoc, Long An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

7 tr17,3 tr27,6 tr37,8 tr48,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 38 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 38 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,7 tr đ/m² – 36,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 5,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 23,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,6 tr đ/m² – 36,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,5 tr đ/m² – 44,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 7,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,5 tr đ/m² – 45,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 8,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 40,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 34,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 4,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 44,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 40,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 2,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 41,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 43,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 29,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 5,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 37,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 17,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 36,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 35,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 17,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
26,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
10 tr đ/m² – 35,7 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Giảm 17,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Can Giuoc, Long An
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q126 tr đ/m² · n=5
2025-Q227,3 tr đ/m² · n=5
2025-Q332 tr đ/m² · n=5
2025-Q432 tr đ/m² · n=5
2026-Q131,7 tr đ/m² · n=5
2026-Q226,2 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật